Nghĩa của từ abomination trong tiếng Việt
abomination trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abomination
US /əˌbɑː.məˈneɪ.ʃən/
UK /əˌbɒm.ɪˈneɪ.ʃən/
Danh từ
1.
sự ghê tởm, sự căm ghét
a thing that causes disgust or hatred
Ví dụ:
•
The dictator's actions were an abomination to human rights.
Hành động của nhà độc tài là một sự ghê tởm đối với nhân quyền.
•
That kind of behavior is an abomination.
Kiểu hành vi đó là một sự ghê tởm.
2.
sự ghê tởm, sự căm ghét
a feeling of hatred or disgust
Ví dụ:
•
He felt abomination towards the injustice.
Anh ta cảm thấy ghê tởm sự bất công.
•
The sight of the cruelty filled her with abomination.
Cảnh tượng tàn ác khiến cô ấy tràn ngập sự ghê tởm.
Từ liên quan: