Nghĩa của từ pariah trong tiếng Việt

pariah trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pariah

US /pəˈraɪ.ə/
UK /pəˈraɪ.ə/
"pariah" picture

Danh từ

kẻ bị ruồng bỏ, người bị xã hội xa lánh

a person who is not accepted by a social group, especially because he or she is not liked, respected, or trusted

Ví dụ:
After the scandal, he became a social pariah.
Sau vụ bê bối, anh ta trở thành một kẻ bị xã hội ruồng bỏ.
The country was treated as a pariah state by the international community.
Quốc gia đó bị cộng đồng quốc tế đối xử như một quốc gia bị ruồng bỏ.