Nghĩa của từ amasses trong tiếng Việt
amasses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
amasses
US /əˈmæsɪz/
UK /əˈmæsɪz/
Động từ
tích lũy, tập hợp
gather together or accumulate (a large amount of something) over a period of time
Ví dụ:
•
He amasses a fortune through shrewd investments.
Anh ấy tích lũy tài sản thông qua các khoản đầu tư khôn ngoan.
•
The museum amasses a vast collection of ancient artifacts.
Bảo tàng tích lũy một bộ sưu tập lớn các hiện vật cổ.
Từ liên quan: