Nghĩa của từ adored trong tiếng Việt
adored trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
adored
US /əˈdɔrd/
UK /əˈdɔːd/
Tính từ
được yêu mến, được ngưỡng mộ
regarded with deep love and respect
Ví dụ:
•
She was his adored wife.
Cô ấy là người vợ được yêu mến của anh ấy.
•
The singer was adored by millions of fans.
Ca sĩ đó được yêu mến bởi hàng triệu người hâm mộ.