Nghĩa của từ "across multiple" trong tiếng Việt
"across multiple" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
across multiple
US /əˈkrɔs ˈmʌl.tɪ.pəl/
UK /əˈkrɒs ˈmʌl.tɪ.pəl/
Cụm từ
trên nhiều, khắp nhiều
extending over or affecting several different things, areas, or groups
Ví dụ:
•
The new policy will be implemented across multiple departments.
Chính sách mới sẽ được triển khai trên nhiều phòng ban.
•
The company operates across multiple countries.
Công ty hoạt động trên nhiều quốc gia.