Nghĩa của từ acquiring trong tiếng Việt

acquiring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

acquiring

US /əˈkwaɪərɪŋ/
UK /əˈkwaɪərɪŋ/

Động từ

mua lại, có được

to get or obtain something

Ví dụ:
The company is acquiring new assets.
Công ty đang mua lại tài sản mới.
He is acquiring knowledge through experience.
Anh ấy đang tiếp thu kiến thức thông qua kinh nghiệm.