Nghĩa của từ acquired trong tiếng Việt.
acquired trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
acquired
US /əˈkwaɪərd/
UK /əˈkwaɪərd/

Tính từ
1.
có được, mắc phải, thu được
obtained or learned; developed or learned after birth
Ví dụ:
•
He has an acquired taste for olives.
Anh ấy có một sở thích có được đối với ô liu.
•
The disease is acquired, not inherited.
Bệnh này là mắc phải, không phải di truyền.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: