Nghĩa của từ acknowledge trong tiếng Việt
acknowledge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
acknowledge
US /əkˈnɑː.lɪdʒ/
UK /əkˈnɒl.ɪdʒ/
Động từ
1.
2.
xác nhận, chào hỏi
show that one has noticed or recognized (someone or something) by an act, gesture, or remark
Ví dụ:
•
He didn't even acknowledge my presence.
Anh ấy thậm chí không thừa nhận sự hiện diện của tôi.
•
The driver acknowledged the pedestrian with a nod.
Người lái xe chào người đi bộ bằng một cái gật đầu.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: