Nghĩa của từ achy trong tiếng Việt
achy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
achy
US /ˈeɪ.ki/
UK /ˈeɪ.ki/
Tính từ
đau nhức, nhức mỏi
suffering from an ache or aches; feeling a dull, continuous pain
Ví dụ:
•
After the long hike, my legs felt really achy.
Sau chuyến đi bộ dài, chân tôi cảm thấy rất đau nhức.
•
I woke up with a sore throat and an achy body.
Tôi thức dậy với cổ họng đau và cơ thể nhức mỏi.