Nghĩa của từ accidental trong tiếng Việt

accidental trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

accidental

US /ˌæk.səˈden.t̬əl/
UK /ˌæk.sɪˈden.təl/
"accidental" picture

Tính từ

ngẫu nhiên, tình cờ, vô tình

happening by chance or unexpectedly

Ví dụ:
Their meeting was purely accidental.
Cuộc gặp gỡ của họ hoàn toàn là ngẫu nhiên.
He made an accidental discovery.
Anh ấy đã có một khám phá tình cờ.

Danh từ

dấu hóa biểu

a musical note that is not part of the key signature but is introduced by a sharp, flat, or natural sign

Ví dụ:
The composer used an accidental to temporarily alter the pitch of the note.
Nhà soạn nhạc đã sử dụng một dấu hóa biểu để tạm thời thay đổi cao độ của nốt nhạc.
You need to play that F sharp, it's an accidental.
Bạn cần chơi nốt Fa thăng đó, đó là một dấu hóa biểu.