Nghĩa của từ "a watched pot never boils" trong tiếng Việt
"a watched pot never boils" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
a watched pot never boils
US /ə wɑːtʃt pɑːt ˈnev.ɚ bɔɪlz/
UK /ə wɒtʃt pɒt ˈnev.ə bɔɪlz/
Thành ngữ
càng trông đợi thời gian càng trôi chậm
used to mean that time seems to pass more slowly when one is waiting for something to happen
Ví dụ:
•
Stop checking your email every minute; a watched pot never boils.
Đừng kiểm tra email mỗi phút nữa; càng trông đợi thời gian càng trôi chậm.
•
I know you're excited for the party, but a watched pot never boils.
Tôi biết bạn đang hào hứng với bữa tiệc, nhưng càng mong đợi thì thời gian càng trôi chậm.