Bộ từ vựng Nha Khoa trong bộ Y Học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Nha Khoa' trong bộ 'Y Học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cây cầu, sống mũi, cầu ngựa;
(verb) xây cầu, vắt ngang, vượt qua
Ví dụ:
a bridge across the river
một cây cầu bắc qua sông
(noun) mũ lưỡi trai, mũ vải, mũ;
(verb) phủ, đậy nắp, giới hạn
Ví dụ:
a man wearing a raincoat and a flat cap
một người đàn ông mặc áo mưa và đội mũ lưỡi trai
(noun) hỗn hống, miếng trám kim loại, sự kết hợp
Ví dụ:
Amalgam is an alloy of mercury with one or more metals.
Hỗn hống là hợp kim của thủy ngân với một hoặc nhiều kim loại.
(noun) niềng răng, dấu ngoặc, vật nối, nẹp;
(verb) gồng mình, gắng/ dốc hết sức mình, chống bằng trụ chống
Ví dụ:
My daughter has to wear a brace on her teeth.
Con gái tôi phải đeo niềng răng.
(noun) bệnh sâu răng
Ví dụ:
Caries are the breakdown of teeth due to acids produced by bacteria.
Sâu răng là tình trạng răng bị hư hỏng do axit tạo ra bởi vi khuẩn.
(noun) vương miện, quyền lực hoàng gia, hoa văn;
(verb) lên ngôi, phong, che phủ
Ví dụ:
He has a crown.
Anh ấy có một chiếc vương miện.
(verb) làm đầy, đổ đầy, điền vào;
(noun) sự đủ, đầy, sự no nê
Ví dụ:
We have eaten our fill.
Chúng tôi đã ăn no nê.
(noun) sự trám răng, nhân nhồi, chất độn đầy;
(adjective) no bụng
Ví dụ:
The best way to start the day is with a big filling breakfast.
Cách tốt nhất để bắt đầu ngày mới là bữa sáng thịnh soạn no bụng.
(noun) mảng bám, tấm, bản (bằng đồng, sứ, ...)
Ví dụ:
Remove plaque by brushing your teeth regularly.
Loại bỏ mảng bám bằng cách đánh răng thường xuyên.
(noun) đĩa, bản, lợi giả (để cắm răng giả);
(verb) bọc sắt, bọc kim loại, mạ
Ví dụ:
He pushed his empty plate to one side and sipped his wine.
Anh ấy đẩy chiếc đĩa trống của mình sang một bên và nhấp một ngụm rượu.
(noun) hàm duy trì, người hầu cận, người tuỳ tùng, tiền trả trước để thuê
Ví dụ:
She has to wear a retainer at night.
Cô ấy phải đeo hàm duy trì vào ban đêm.
(noun) cao răng, người nóng tính, người thô bạo
Ví dụ:
I use a toothpaste that removes tartar.
Tôi sử dụng kem đánh răng để loại bỏ cao răng.
(noun) thang máy, máy nâng, máy trục
Ví dụ:
In the elevator she pressed the button for the lobby.
Trong thang máy, cô ấy bấm nút đi xuống tầng sảnh.