Bộ từ vựng Bệnh Truyền Nhiễm trong bộ Sức khoẻ: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bệnh Truyền Nhiễm' trong bộ 'Sức khoẻ' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) bệnh sốt vàng
Ví dụ:
Yellow fever is a mosquito-borne viral disease endemic in South America and Africa.
Bệnh sốt vàng là một bệnh do virus truyền qua muỗi đặc hữu ở Nam Mỹ và Châu Phi.
(noun) bệnh uốn ván
Ví dụ:
The high levels of susceptibility to tetanus and diphtheria have two main causes.
Mức độ nhạy cảm cao với bệnh uốn ván và bạch hầu có hai nguyên nhân chính.
(noun) cúm lợn, cúm A/H1N1
Ví dụ:
Swine flu is very contagious and is easily spread from humans after contact with pigs.
Cúm A/H1N1 rất dễ lây lan và dễ lây từ người sang người sau khi tiếp xúc với lợn.
(noun) bệnh Prion
Ví dụ:
Scrapie is a neurodegenerative disease of sheep and goats.
Bệnh Prion là một bệnh thoái hóa thần kinh ở cừu và dê.
(abbreviation) SARS (hội chứng suy hô hấp cấp nặng)
Ví dụ:
No new SARS cases have been reported in the region.
Không có trường hợp SARS mới nào được báo cáo trong khu vực.
(noun) SARS-CoV-2 (virus corona gây hội chứng hô hấp cấp tính nặng 2)
Ví dụ:
The current COVID-19 pandemic is caused by a coronavirus called SARS-CoV-2.
Đại dịch COVID-19 hiện nay là do một loại vi-rút Corona có tên là SARS-CoV-2 gây ra.
(noun) viêm phổi
Ví dụ:
She died from bronchial pneumonia.
Cô ta mất vì viêm phổi phế quản.
(noun) dịch hạch, dịch bệnh, dịch;
(verb) gây khó khăn, quấy rầy, đòi hỏi
Ví dụ:
Somehow they had survived when the plague came.
Bằng cách nào đó họ đã sống sót khi dịch hạch đến.
(noun) bệnh ho gà
Ví dụ:
We see two possible explanations for the sudden increase of pertussis in vaccinated children.
Chúng tôi thấy có hai cách giải thích cho tỉ lệ gia tăng đột ngột của bệnh ho gà ở trẻ em được tiêm chủng.
(noun) bệnh viêm màng não mô cầu
Ví dụ:
One hundred and eleven confirmed cases of bacterial meningitis were identified.
111 trường hợp được xác nhận mắc bệnh viêm màng não mô cầu do vi khuẩn đã được xác định.
(noun) bệnh sởi
Ví dụ:
The number of deaths from measles fell by 30 percent.
Số ca tử vong do bệnh sởi giảm 30%.
(noun) viêm thanh khí phế quản cấp
Ví dụ:
For the remaining 3 % discharge diagnosis was bronchitis/croup or asthma.
Đối với 3 % xuất viện còn lại được chẩn đoán là viêm phế quản/viêm thanh khí phế quản cấp hoặc hen suyễn.
(noun) (thiên văn học) quầng, hào quang, vi rút corona
Ví dụ:
The number of confirmed cases of corona infection continues to rise.
Số ca nhiễm vi rút corona được xác nhận tiếp tục tăng.
(noun) bệnh vi-rút corona, Covid-19
Ví dụ:
Symptoms of Covid-19 can include fever, cough, and shortness of breath.
Các triệu chứng của Covid-19 có thể bao gồm sốt, ho và khó thở.
(noun) cảm lạnh thông thường
Ví dụ:
I've got a common cold.
Tôi bị cảm lạnh thông thường.
(noun) dịch tả
Ví dụ:
A cholera epidemic swept the country.
Một trận dịch tả đã càn quét qua đất nước này.
(noun) thủy đậu
Ví dụ:
Did you have chickenpox as a child?
Khi còn nhỏ bạn có bị thủy đậu không?
(noun) hội chứng COVID-19 kéo dài
Ví dụ:
Symptoms of long Covid can include breathlessness, chronic fatigue, anxiety, and stress.
Các triệu chứng của hội chứng COVID-19 kéo dài có thể bao gồm khó thở, mệt mỏi mãn tính, lo lắng và căng thẳng.
(noun) bệnh phong, bệnh hủi, phong cùi
Ví dụ:
Clinical examination was performed for signs and symptoms of leprosy.
Khám lâm sàng được thực hiện để tìm các dấu hiệu và triệu chứng của bệnh phong.
(noun) bệnh rubella, sởi Đức
Ví dụ:
higher rates for rubella
tỷ lệ mắc bệnh rubella cao hơn
(noun) bệnh Ebola
Ví dụ:
The latest Ebola outbreak has caused hundreds of deaths.
Đợt bùng phát bệnh Ebola mới nhất đã khiến hàng trăm người thiệt mạng.
(noun) viêm amiđan
Ví dụ:
The reason for my absence was tonsillitis.
Lý do tôi vắng mặt là do viêm amiđan.
(noun) bệnh quai bị
Ví dụ:
Children are vaccinated against measles and mumps.
Trẻ em được tiêm phòng sởi và quai bị.
(noun) bệnh bạch hầu
Ví dụ:
Parents are advised to have their children immunized against diphtheria.
Các bậc cha mẹ nên cho con mình tiêm chủng ngừa bệnh bạch hầu.
(noun) cúm gia cầm, cúm A/H5N1
Ví dụ:
Avian flu is an existing threat.
Cúm gia cầm là một mối đe dọa hiện có.
(noun) bệnh sốt rét
Ví dụ:
An increasing number of malaria cases are reported each year.
Số ca mắc bệnh sốt rét ngày càng tăng được báo cáo mỗi năm.
(noun) bệnh lao
Ví dụ:
The hospital where he was treated had no community tuberculosis services.
Bệnh viện nơi anh ta điều trị không có dịch vụ điều trị bệnh lao cộng đồng.
(noun) bệnh dịch hạch
Ví dụ:
Bubonic plague is believed to have killed around one-third of the population of Europe in the 14th century.
Bệnh dịch hạch được cho là đã giết chết khoảng một phần ba dân số châu Âu vào thế kỷ 14.
(noun) nhiễm virus Cytomegalo
Ví dụ:
After cytomegalovirus infection you have to wait six months before donating blood again.
Sau khi nhiễm virus Cytomegalo, bạn phải đợi sáu tháng trước khi hiến máu lại.
(noun) bệnh Legionnaires
Ví dụ:
Legionnaires' disease is a severe form of pneumonia — lung inflammation usually caused by infection.
Bệnh Legionnaires là một dạng viêm phổi nặng – viêm phổi thường do nhiễm trùng.
(noun) bệnh do xoắn khuẩn Leptospira, bệnh xoắn khuẩn vàng da
Ví dụ:
The male leptospirosis incidence is tenfold that of females.
Tỷ lệ mắc bệnh xoắn khuẩn vàng da ở nam giới cao gấp 10 lần so với nữ giới.
(noun) bệnh bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn
Ví dụ:
Mononucleosis (mono) is a viral infection that causes a sore throat and fever.
Bệnh bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn (mono) là một bệnh nhiễm virus gây đau họng và sốt.
(noun) bệnh tinh hồng nhiệt
Ví dụ:
Scarlet fever is a bacterial illness that mainly affects children.
Bệnh tinh hồng nhiệt là một bệnh do vi khuẩn chủ yếu ảnh hưởng đến trẻ em.
(noun) bệnh sốt phát ban
Ví dụ:
This caused a surge in new typhus infections.
Điều này gây ra sự gia tăng các ca nhiễm bệnh sốt phát ban mới.
(noun) bệnh ghẻ cóc, bệnh Yaws
Ví dụ:
Yaws is a chronic skin infection characterized by papillomas (noncancerous lumps) and ulcers.
Bệnh ghẻ cóc là một bệnh nhiễm trùng da mãn tính đặc trưng bởi u nhú (khối u không phải ung thư) và loét.
(noun) bệnh than
Ví dụ:
Humans can contract anthrax by handling products from infected animals.
Con người có thể nhiễm bệnh than khi xử lý các sản phẩm từ động vật bị nhiễm bệnh.
(noun) bệnh nhiễm ký sinh trùng Toxoplasma
Ví dụ:
If you catch toxoplasmosis while you are pregnant it can seriously affect the health of your unborn baby.
Nếu bạn mắc bệnh nhiễm ký sinh trùng Toxoplasma khi đang mang thai, nó có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của thai nhi.
(noun) sốt xuất huyết dengue
Ví dụ:
Dengue fever causes a high fever and severe pain in the joints of the body.
Sốt xuất huyết dengue gây sốt cao và đau dữ dội ở các khớp trên cơ thể.
(noun) bệnh nhiễm vi rút West Nile
Ví dụ:
West Nile virus (WNV) is the leading cause of mosquito-borne disease in the continental United States.
Bệnh nhiễm vi rút West Nile (WNV) là nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh do muỗi truyền ở lục địa Hoa Kỳ.