Nghĩa của từ smallpox trong tiếng Việt

smallpox trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

smallpox

US /ˈsmɑːl.pɑːks/
UK /ˈsmɔːl.pɒks/
"smallpox" picture

Danh từ

đậu mùa

an acute contagious viral disease, with fever and a rash of spots that usually develop into pus-filled blisters and leave scars.

Ví dụ:
Vaccination eradicated smallpox globally.
Tiêm chủng đã loại bỏ bệnh đậu mùa trên toàn cầu.
The disease of smallpox was once a major killer.
Bệnh đậu mùa từng là một trong những nguyên nhân gây tử vong chính.