Nghĩa của từ chickenpox trong tiếng Việt

chickenpox trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chickenpox

US /ˈtʃɪk.ɪn.pɑːks/
UK /ˈtʃɪk.ɪn.pɒks/
"chickenpox" picture

Danh từ

thủy đậu

an infectious disease, especially of children, caused by the varicella-zoster virus, causing a mild fever and a rash of itchy, vesicular lesions.

Ví dụ:
My son caught chickenpox from his classmate.
Con trai tôi bị thủy đậu từ bạn cùng lớp.
The doctor confirmed it was chickenpox due to the characteristic rash.
Bác sĩ xác nhận đó là thủy đậu do phát ban đặc trưng.
Từ đồng nghĩa: