Nghĩa của từ yaws trong tiếng Việt

yaws trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

yaws

US /jɔːz/
UK /jɔːz/
"yaws" picture

Danh từ

ghẻ cóc, bệnh ghẻ cóc

a contagious tropical disease caused by a spirochete (Treponema pallidum pertenue) and characterized by raspberry-like sores of the skin and bone lesions

Ví dụ:
The doctor diagnosed the patient with yaws after observing the characteristic skin lesions.
Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh ghẻ cóc sau khi quan sát các tổn thương da đặc trưng.
Efforts are being made to eradicate yaws in tropical regions.
Các nỗ lực đang được thực hiện để loại bỏ bệnh ghẻ cóc ở các vùng nhiệt đới.
Từ đồng nghĩa: