Nghĩa của từ mononucleosis trong tiếng Việt
mononucleosis trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mononucleosis
US /ˌmɑː.noʊˌnuː.kliˈoʊ.sɪs/
UK /ˌmɒn.əʊˌnjuː.kliˈəʊ.sɪs/
Danh từ
bệnh tăng bạch cầu đơn nhân, bệnh hôn
an infectious disease common among young people, caused by the Epstein-Barr virus. Symptoms include fever, sore throat, and swollen lymph nodes.
Ví dụ:
•
She was diagnosed with mononucleosis after experiencing extreme fatigue and a persistent sore throat.
Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh tăng bạch cầu đơn nhân sau khi trải qua mệt mỏi cực độ và đau họng dai dẳng.
•
Many college students contract mononucleosis due to close contact.
Nhiều sinh viên đại học mắc bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do tiếp xúc gần.
Từ đồng nghĩa: