Bộ từ vựng Đề Xuất 3 trong bộ Quyết định: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đề Xuất 3' trong bộ 'Quyết định' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adverb) đúng hơn, hơn là, khá;
(exclamation) có chứ, dĩ nhiên là có
Ví dụ:
She's been behaving rather strangely.
Cô ấy đang cư xử khá kỳ lạ.
(adjective) dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
Ví dụ:
I think you’re more receptive to new ideas when you’re younger.
Tôi nghĩ bạn sẽ dễ tiếp thu những ý tưởng mới hơn khi bạn còn trẻ.
(noun) sự tiếp thu
Ví dụ:
the government's receptiveness to reform
sự tiếp thu của chính phủ đối với cải cách
(noun) khả năng tiếp thu, tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội
Ví dụ:
receptivity to change
khả năng tiếp thu để thay đổi
(noun) lộ trình, bản đồ chỉ đường, bản đồ đường xá
Ví dụ:
Delegates from more than 180 countries tried to create a road map for a new climate treaty.
Các đại biểu từ hơn 180 quốc gia đã cố gắng tạo ra lộ trình cho hiệp ước khí hậu mới.
(verb) nói, phát biểu, giả sử, cho rằng;
(noun) tiếng nói, quyền được nói;
(exclamation) này
Ví dụ:
Say, that’s a nice idea!
Này, đó là một ý tưởng hay!
(noun) đá phiến, danh sách ứng cử viên để bầu cử, bảng đá đen;
(verb) lên kế hoạch, dự kiến, công kích, đả kích (ai trong một bài phê bình trên báo);
(adjective) (thuộc) đá phiến
Ví dụ:
slate blue
đá phiến xanh
(verb) trình, đệ trình, biện hộ
Ví dụ:
Submit your résumé to the human resources department.
Hãy nộp sơ yếu lý lịch của anh cho bộ phận nhân sự.
(verb) đề nghị, đề xuất, gợi ý
Ví dụ:
I suggest that we wait a day or two.
Tôi đề nghị chúng ta nên đợi một hoặc hai ngày.
(noun) điều chắc chắn;
(idiom) chắc chắn rồi
Ví dụ:
"Could you give me a ride home tonight?" "Sure thing!"
"Tối nay anh có thể cho em chở về nhà được không?" "Chắc chắn rồi!"
(adjective) ngầm, không nói ra, ngụ ý
Ví dụ:
By tacit agreement, the subject was never mentioned again.
Theo thỏa thuận ngầm, chủ đề này không bao giờ được nhắc đến nữa.
(adverb) ngầm
Ví dụ:
Smith tacitly acknowledged the failure.
Smith ngầm thừa nhận thất bại.
(idiom) hiểu, đồng tình
Ví dụ:
I told her what I thought, but she didn't take my advice on board.
Tôi đã nói với cô ấy những gì tôi nghĩ, nhưng cô ấy không đồng tình.
(verb) đưa ra giả thuyết, phát triển lý thuyết
Ví dụ:
Much of the seminar was spent theorizing on the role of government.
Phần lớn thời gian của buổi hội thảo được dành để đưa ra giả thuyết về vai trò của chính phủ.
(noun) tình nguyện viên;
(verb) làm tình nguyện, tự nguyện, đề xuất
Ví dụ:
a call for volunteers to act as foster-parents
kêu gọi các tình nguyện viên đóng vai trò là cha mẹ nuôi
(idiom) Còn ... thì sao?, Thế còn
Ví dụ:
What about taking a few days off?
Còn nghỉ mấy ngày thì sao?
(idiom) chúng ta còn chần chờ gì nữa?
Ví dụ:
Well, what are we waiting for? Let's get started!
Chà, chúng ta còn chần chờ gì nữa? Bắt đầu nào!
(idiom) Tại sao không ...?
Ví dụ:
Why not use my car?
Tại sao không sử dụng xe của tôi?
(idiom) bạn không bao giờ biết
Ví dụ:
You never know when is the last time.
Bạn không bao giờ biết khi nào là lần cuối cùng.