Avatar of Vocabulary Set Đề Xuất 3

Bộ từ vựng Đề Xuất 3 trong bộ Quyết định: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Đề Xuất 3' trong bộ 'Quyết định' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

rather

/ˈræð.ɚ/

(adverb) đúng hơn, hơn là, khá;

(exclamation) có chứ, dĩ nhiên là có

Ví dụ:

She's been behaving rather strangely.

Cô ấy đang cư xử khá kỳ lạ.

receptive

/rɪˈsep.tɪv/

(adjective) dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội

Ví dụ:

I think you’re more receptive to new ideas when you’re younger.

Tôi nghĩ bạn sẽ dễ tiếp thu những ý tưởng mới hơn khi bạn còn trẻ.

receptiveness

/rɪˈsep.tɪv.nəs/

(noun) sự tiếp thu

Ví dụ:

the government's receptiveness to reform

sự tiếp thu của chính phủ đối với cải cách

receptivity

/ˌriː.sepˈtɪv.ɪ.ti/

(noun) khả năng tiếp thu, tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội

Ví dụ:

receptivity to change

khả năng tiếp thu để thay đổi

road map

/ˈroʊd mæp/

(noun) lộ trình, bản đồ chỉ đường, bản đồ đường xá

Ví dụ:

Delegates from more than 180 countries tried to create a road map for a new climate treaty.

Các đại biểu từ hơn 180 quốc gia đã cố gắng tạo ra lộ trình cho hiệp ước khí hậu mới.

say

/seɪ/

(verb) nói, phát biểu, giả sử, cho rằng;

(noun) tiếng nói, quyền được nói;

(exclamation) này

Ví dụ:

Say, that’s a nice idea!

Này, đó là một ý tưởng hay!

slate

/sleɪt/

(noun) đá phiến, danh sách ứng cử viên để bầu cử, bảng đá đen;

(verb) lên kế hoạch, dự kiến, công kích, đả kích (ai trong một bài phê bình trên báo);

(adjective) (thuộc) đá phiến

Ví dụ:

slate blue

đá phiến xanh

submit

/səbˈmɪt/

(verb) trình, đệ trình, biện hộ

Ví dụ:

Submit your résumé to the human resources department.

Hãy nộp sơ yếu lý lịch của anh cho bộ phận nhân sự.

suggest

/səˈdʒest/

(verb) đề nghị, đề xuất, gợi ý

Ví dụ:

I suggest that we wait a day or two.

Tôi đề nghị chúng ta nên đợi một hoặc hai ngày.

sure thing

/ʃʊr ˈθɪŋ/

(noun) điều chắc chắn;

(idiom) chắc chắn rồi

Ví dụ:

"Could you give me a ride home tonight?" "Sure thing!"

"Tối nay anh có thể cho em chở về nhà được không?" "Chắc chắn rồi!"

tacit

/ˈtæs.ɪt/

(adjective) ngầm, không nói ra, ngụ ý

Ví dụ:

By tacit agreement, the subject was never mentioned again.

Theo thỏa thuận ngầm, chủ đề này không bao giờ được nhắc đến nữa.

tacitly

/ˈtæs.ɪt.li/

(adverb) ngầm

Ví dụ:

Smith tacitly acknowledged the failure.

Smith ngầm thừa nhận thất bại.

take something on board

/teɪk ˈsʌmθɪŋ ɑːn bɔːrd/

(idiom) hiểu, đồng tình

Ví dụ:

I told her what I thought, but she didn't take my advice on board.

Tôi đã nói với cô ấy những gì tôi nghĩ, nhưng cô ấy không đồng tình.

theorize

/ˈθɪr.aɪz/

(verb) đưa ra giả thuyết, phát triển lý thuyết

Ví dụ:

Much of the seminar was spent theorizing on the role of government.

Phần lớn thời gian của buổi hội thảo được dành để đưa ra giả thuyết về vai trò của chính phủ.

volunteer

/ˌvɑː.lənˈtɪr/

(noun) tình nguyện viên;

(verb) làm tình nguyện, tự nguyện, đề xuất

Ví dụ:

a call for volunteers to act as foster-parents

kêu gọi các tình nguyện viên đóng vai trò là cha mẹ nuôi

what about

/wʌt əˈbaʊt/

(idiom) Còn ... thì sao?, Thế còn

Ví dụ:

What about taking a few days off?

Còn nghỉ mấy ngày thì sao?

what are we waiting for?

/wʌt ɑr wi ˈweɪtɪŋ fɔr/

(idiom) chúng ta còn chần chờ gì nữa?

Ví dụ:

Well, what are we waiting for? Let's get started!

Chà, chúng ta còn chần chờ gì nữa? Bắt đầu nào!

why not

/waɪ nɑt/

(idiom) Tại sao không ...?

Ví dụ:

Why not use my car?

Tại sao không sử dụng xe của tôi?

you never know

/juː ˈnev.ər noʊ/

(idiom) bạn không bao giờ biết

Ví dụ:

You never know when is the last time.

Bạn không bao giờ biết khi nào là lần cuối cùng.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu