Nghĩa của từ theorize trong tiếng Việt
theorize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
theorize
US /ˈθɪr.aɪz/
UK /ˈθɪə.raɪz/
Động từ
đưa ra giả thuyết, lý thuyết hóa
form a theory or theories about something
Ví dụ:
•
Scientists continue to theorize about the origins of the universe.
Các nhà khoa học tiếp tục đưa ra giả thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.
•
She likes to theorize about human behavior.
Cô ấy thích đưa ra giả thuyết về hành vi con người.
Từ đồng nghĩa: