Bộ từ vựng Áo choàng và bộ đồ liền thân trong bộ Quần áo và Thời trang: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Áo choàng và bộ đồ liền thân' trong bộ 'Quần áo và Thời trang' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) áo choàng không tay, mũi đất
Ví dụ:
He was wearing a flowing cape.
Anh ta đang mặc một chiếc áo choàng dài không tay.
(noun) áo choàng không tay, lốt, mặt nạ;
(verb) che giấu, che đậy, đội lốt
Ví dụ:
She has bought a new cloak.
Cô ấy đã mua một chiếc áo choàng mới.
(noun) áo choàng poncho
Ví dụ:
She bought a poncho.
Cô ấy đã mua một chiếc áo choàng poncho.
(noun) sự che đậy, áo khoác cover-up;
(phrasal verb) che, giấu diếm, che đậy
Ví dụ:
Allegations of a cover-up of the effects of pollution have been strongly denied.
Các cáo buộc che đậy tác động của ô nhiễm đã bị phủ nhận mạnh mẽ.
(noun) áo choàng;
(verb) mặc áo choàng
Ví dụ:
a ghostly figure in flowing robes of white
một bóng ma trong chiếc áo choàng trắng dài thượt
(noun) đồ bay, áo liền quần
Ví dụ:
I wore a jumpsuit to the party.
Tôi mặc một bộ áo liền quần đến bữa tiệc.
(noun) bộ áo liền quần ôm sát
Ví dụ:
She wore a red catsuit and a long black trenchcoat for the performance.
Cô ấy mặc một bộ áo liền quần ôm sát màu đỏ và một chiếc áo choàng dài màu đen để biểu diễn.
(verb) gói, bọc, bao phủ;
(noun) đồ khoác ngoài, đồ choàng, bánh wrap
Ví dụ:
beach wraps
áo choàng đi biển
(noun) váy, đầm
Ví dụ:
a little girl in a pretty frock
một cô bé mặc một chiếc váy đẹp
(noun) quần yếm
Ví dụ:
His dungarees were covered in grease.
Quần yếm của anh ta dính đầy mỡ.
(noun) trọng trách, vai trò, trách nhiệm, lớp phủ, màn che;
(verb) bao phủ, che phủ
Ví dụ:
The retiring professor passed on the mantle of department chair to his most trusted colleague.
Giáo sư về hưu đã truyền lại trọng trách làm trưởng khoa cho đồng nghiệp tin cậy nhất của mình.
(noun) cá đuối manta, áo choàng không tay của nữ
Ví dụ:
Mantas are found in warm temperate, subtropical, and tropical waters.
Cá đuối manta được tìm thấy ở vùng biển ôn đới, cận nhiệt đới và nhiệt đới ấm áp.
(noun) áo lễ (tôn giáo), bầu, vòm;
(verb) đối phó, đương đầu (+with)
Ví dụ:
He has a cope.
Anh ta có một áo khoác.
(noun) khỉ mũ, khỉ thầy tu, khỉ capuchin
Ví dụ:
Considered among the most intelligent New World monkeys, capuchins are so-named because of their cap of crown hair, which resembles the cowl of Capuchin monks.
Được coi là một trong những loài khỉ Tân thế giới thông minh nhất, khỉ mũ được đặt tên như vậy vì chỏm có lông hình vương miện giống như mũ trùm đầu của các tu sĩ Capuchin.
(noun) áo liền quần
Ví dụ:
They had a photo of me as a baby wearing yellow rompers.
Họ có một bức ảnh chụp tôi khi còn là một đứa trẻ mặc áo liền quần màu vàng.
(noun) đồ ôm sát
Ví dụ:
She bought a bodysuit.
Cô ấy đã mua một bộ đồ ôm sát.