Bộ từ vựng Khuyết tật và Bệnh tật về Thể chất trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Khuyết tật và Bệnh tật về Thể chất' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự tàn tật, tình trạng khuyết tật, sự bất lực
Ví dụ:
Trying to change attitudes to disability is an uphill struggle.
Cố gắng thay đổi thái độ đối với tình trạng khuyết tật là một cuộc đấu tranh khó khăn.
(noun) hội chứng
Ví dụ:
Early diagnosis of the syndrome is difficult, but it is important to begin treatment as soon as possible.
Chẩn đoán sớm hội chứng là khó khăn, nhưng điều quan trọng là phải bắt đầu điều trị càng sớm càng tốt.
(noun) sự suy giảm, khiếm khuyết
Ví dụ:
impairment of kidney function
suy giảm chức năng thận
(abbreviation) bệnh AIDS
Ví dụ:
people living with AIDS
những người sống chung với bệnh AIDS
(noun) dịch tả
Ví dụ:
A cholera epidemic swept the country.
Một trận dịch tả đã càn quét qua đất nước này.
(noun) dịch hạch, dịch bệnh, dịch;
(verb) gây khó khăn, quấy rầy, đòi hỏi
Ví dụ:
Somehow they had survived when the plague came.
Bằng cách nào đó họ đã sống sót khi dịch hạch đến.
(noun) bệnh sởi
Ví dụ:
The number of deaths from measles fell by 30 percent.
Số ca tử vong do bệnh sởi giảm 30%.
(noun) bệnh tiểu đường, bệnh đái tháo đường
Ví dụ:
People who have diabetes have a high level of sugar in their blood.
Những người mắc bệnh tiểu đường có lượng đường trong máu cao.
(noun) thủy đậu
Ví dụ:
Did you have chickenpox as a child?
Khi còn nhỏ bạn có bị thủy đậu không?
(noun) bệnh vi-rút corona, Covid-19
Ví dụ:
Symptoms of Covid-19 can include fever, cough, and shortness of breath.
Các triệu chứng của Covid-19 có thể bao gồm sốt, ho và khó thở.
(noun) đột quỵ, đòn, cú đánh;
(verb) đánh, vuốt ve
Ví dụ:
She suffered a stroke that left her unable to speak.
Cô ấy bị đột quỵ khiến cô ấy không thể nói được.
(noun) đau tim, nhồi máu cơ tim
Ví dụ:
The risk of heart attack is more than doubled for women with diabetes.
Nguy cơ đau tim tăng hơn gấp đôi đối với phụ nữ mắc bệnh tiểu đường.
(noun) sự nhiễm trùng, sự tiêm nhiễm, ảnh hưởng lan truyền
Ví dụ:
Bandage the wound to reduce the risk of infection.
Băng vết thương để giảm nguy cơ nhiễm trùng.
(noun) cú sốc, sự đụng chạm, sự va chạm;
(verb) sốc, đau buồn, sửng sốt
Ví dụ:
Her mother's death came as a great shock - it was so unexpected.
Cái chết của mẹ cô ấy là một cú sốc lớn - nó quá bất ngờ.
(adjective) (thuộc) di truyền, gen
Ví dụ:
a genetic disease
căn bệnh di truyền
(adjective) tai hại, tai họa, chí tử
Ví dụ:
He made the fatal mistake of believing what they told him.
Anh ấy đã mắc sai lầm chết người khi tin những gì họ nói với anh ấy.
(noun) những người tàn tật;
(adjective) tàn tật, bất lực, không có khả năng
Ví dụ:
Facilities for disabled people.
Cơ sở vật chất dành cho người tàn tật.
(noun) khuyết tật, tàn tật, trở ngại;
(verb) làm hạn chế, cản trở
Ví dụ:
a physical handicap
khuyết tật về thể chất
(noun) sự điếc
Ví dụ:
Measles can cause deafness and blindness.
Bệnh sởi có thể gây điếc và mù lòa.
(noun) bệnh lao
Ví dụ:
The hospital where he was treated had no community tuberculosis services.
Bệnh viện nơi anh ta điều trị không có dịch vụ điều trị bệnh lao cộng đồng.
(plural nouns) nhu cầu đặc biệt
Ví dụ:
She teaches children with special needs.
Cô ấy dạy trẻ em có nhu cầu đặc biệt.