Bộ từ vựng Cụm động từ ghép mang nghĩa trừu tượng & liên quan đến tâm lý trong bộ Từ vựng SAT cần thiết cho kỳ thi: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cụm động từ ghép mang nghĩa trừu tượng & liên quan đến tâm lý' trong bộ 'Từ vựng SAT cần thiết cho kỳ thi' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) nghe thấy, hiểu, nhìn thấy
Ví dụ:
The numbers are too small - I can't make them out at all.
Những con số quá nhỏ - tôi không thể nhìn thấy hết được.
(phrasal verb) trang điểm, bịa ra, làm lành
Ví dụ:
I made up an excuse about having to look after the kids.
Tôi bịa ra cớ về việc phải chăm sóc bọn trẻ.
(phrasal verb) tự nhận mình là, tự xác định là
Ví dụ:
She identifies as a vegan and avoids all animal products.
Cô ấy nhận mình là người ăn chay và tránh mọi sản phẩm từ động vật.
(phrasal verb) sắp xếp thời gian, hòa nhập, phù hợp, chứa được, vừa vặn
Ví dụ:
Can the doctor fit me in this afternoon?
Bác sĩ có thể sắp xếp thời gian cho tôi vào chiều nay không?
(phrasal verb) xoay quanh, quay quanh, tập trung vào
Ví dụ:
The earth revolves around the sun.
Trái đất quay quanh mặt trời.
(phrasal verb) chiếm, giải thích, là lý do cho, đánh bại, tiêu diệt
Ví dụ:
Students account for the vast majority of our customers.
Sinh viên chiếm đại đa số khách hàng của chúng tôi.
(phrasal verb) tổng cộng lên tới, tương đương với, dẫn đến
Ví dụ:
The expenses added up to $500 for the trip.
Chi phí tổng cộng lên tới 500 đô la cho chuyến đi.
(phrasal verb) nhô ra, thò ra, nổi bật, dễ nhận thấy, chịu đựng, tiếp tục
Ví dụ:
They wrote the notice in big red letters so that it would stick out.
Họ viết thông báo bằng chữ đỏ to để nó nổi bật.
(phrasal verb) tuyên thệ, làm lễ tuyên thệ nhậm chức
Ví dụ:
The next witness was sworn in.
Nhân chứng tiếp theo đã tuyên thệ.
(phrasal verb) dẫn đến, gây ra
Ví dụ:
He brought about his company's collapse by his reckless spending.
Anh ta đã gây ra sự sụp đổ của công ty bằng cách chi tiêu liều lĩnh của mình.
(phrasal verb) chọn ra, chú ý đặc biệt
Ví dụ:
The teacher singled out her essay for praise.
Giáo viên chọn bài luận của cô ấy để khen ngợi.
(phrasal verb) trôi qua, sử dụng, tận dụng
Ví dụ:
Night was drawing on.
Đêm đang trôi qua.
(phrasal verb) mở ra, khởi đầu, dẫn dắt
Ví dụ:
The change of management ushered in fresh ideas and policies.
Sự thay đổi trong quản lý đã mở ra những ý tưởng và chính sách mới.
(phrasal verb) kết thúc, hoàn tất, khép lại;
(noun) đợt thanh lý
Ví dụ:
The store is having a closeout of all winter clothing.
Cửa hàng đang có đợt thanh lý toàn bộ quần áo mùa đông.
(phrasal verb) phù hợp với, nhất quán với, đồng ý với
Ví dụ:
His actions accord with his stated principles.
Hành động của anh ấy phù hợp với những nguyên tắc đã nêu.
(phrasal verb) trừ điểm, giảm giá, ghi chép lại
Ví dụ:
She was marked down because of poor grammar.
Cô ấy bị trừ điểm vì ngữ pháp kém.
(phrasal verb) tránh, ngăn chặn, trì hoãn
Ví dụ:
The company managed to stave off bankruptcy for another few months.
Công ty đã xoay xở để tránh phá sản trong vài tháng nữa.
(phrasal verb) bắt đầu một sở thích/ thói quen/ hoạt động mới, chiếm, đảm nhận
Ví dụ:
I’ve recently taken up yoga to improve my flexibility.
Tôi mới bắt đầu tập yoga để cải thiện sự dẻo dai.
(phrasal verb) gây ấn tượng mạnh, làm choáng váng, làm ngã, húc đổ
Ví dụ:
She was bowled over when she heard she'd won the competition.
Cô ấy đã choáng váng khi nghe tin mình đã thắng cuộc thi.
(phrasal verb) phụ thuộc vào, dựa vào
Ví dụ:
Everything hinges on the outcome of these talks.
Mọi thứ đều phụ thuộc vào kết quả của những cuộc nói chuyện này.
(phrasal verb) xoa dịu, làm dịu
Ví dụ:
She smoothed over the disagreement between the team members to keep the project on track.
Cô ấy xoa dịu bất đồng giữa các thành viên trong đội để giữ dự án đi đúng hướng.
(phrasal verb) suy yếu dần, dần mờ đi, dần biến mất, mờ dần
Ví dụ:
In the last weeks of her life she simply faded away.
Trong những tuần cuối đời, bà ấy chỉ đơn giản là suy yếu dần.
(phrasal verb) hoảng sợ, mất bình tĩnh, phát hoảng
Ví dụ:
She freaked out when she saw the spider on her bed.
Cô ấy hoảng sợ khi thấy con nhện trên giường.
(phrasal verb) tập trung vào, nhắm vào, nhắm chính xác
Ví dụ:
The missile zeroed in on its target.
Tên lửa đã nhắm chính xác vào mục tiêu.
(phrasal verb) tăng cường, tích lũy, tăng dần lên, phát triển, xây dựng
Ví dụ:
Regular exercise helps to build up your strength.
Tập thể dục thường xuyên giúp bạn tăng cường sức mạnh.
(phrasal verb) loại bỏ dần
Ví dụ:
The company plans to phase out old software by the end of the year.
Công ty dự định loại bỏ dần phần mềm cũ vào cuối năm.
(phrasal verb) thành công, diễn ra
Ví dụ:
I'm happy with the way things have panned out.
Tôi hài lòng với cách mọi thứ diễn ra.
(phrasal verb) xóa bỏ, dập tắt, triệt tiêu
Ví dụ:
The government is trying to stamp out corruption in the system.
Chính phủ đang cố gắng triệt tiêu tham nhũng trong hệ thống.
(phrasal verb) tích lũy, đạt được, thu thập
Ví dụ:
He has racked up 450 points in three months.
Anh ấy đã tích lũy được 450 điểm trong ba tháng.
(phrasal verb) tiếp tục kéo dài, diễn ra
Ví dụ:
The dispute between the two companies has been rumbling on for years.
Cuộc tranh chấp giữa hai công ty đã kéo dài nhiều năm.
(phrasal verb) khai thác, tận dụng
Ví dụ:
If only we could tap into all that energy and creativity.
Giá như chúng ta có thể khai thác được tất cả năng lượng và sự sáng tạo đó.
(phrasal verb) bắt đầu làm, tấn công
Ví dụ:
He set about his opponent with fierce determination.
Anh ta tấn công đối thủ với sự quyết tâm mãnh liệt.
(phrasal verb) triệt tiêu, hủy bỏ lẫn nhau, hủy bỏ, xóa bỏ
Ví dụ:
The benefits of the plan cancelled out its drawbacks.
Lợi ích của kế hoạch triệt tiêu những nhược điểm của nó.
(phrasal verb) bảo vệ, ủng hộ, đấu tranh cho
Ví dụ:
She always stands up for her friends when they are in trouble.
Cô ấy luôn bảo vệ bạn bè khi họ gặp khó khăn.
(phrasal verb) diễn ra, hóa ra, xuất hiện;
(noun) tỷ lệ cử tri đi bầu, số người tham gia, lượng người tham dự
Ví dụ:
Good weather on polling day should ensure a good turnout.
Thời tiết tốt vào ngày bầu cử sẽ đảm bảo tỷ lệ cử tri đi bầu cao.
(adjective) nổi bật, xuất sắc;
(noun) cái nổi bật, người nổi bật;
(phrasal verb) nổi bật, xuất sắc, khác biệt
Ví dụ:
the standout track on this album
ca khúc nổi bật trong album này
(phrasal verb) che giấu, giấu diếm
Ví dụ:
He claimed that the whole affair had been hushed up by the council.
Ông ta tuyên bố rằng toàn bộ sự việc đã bị hội đồng che giấu.
(verb) đón, mang theo, tích lũy
Ví dụ:
I'll pick you up at fiveo'clock.
Tôi sẽ đón bạn lúc 5 giờ.
(phrasal verb) cất cánh, đạt được thành công, cởi ra;
(noun) sự cất cánh, sự bắt chước, nhái lại, khoảnh khắc rời mặt đất
Ví dụ:
Night takeoffs and landings are banned at this airport.
Các chuyến cất cánh và hạ cánh ban đêm bị cấm tại sân bay này.
(phrasal verb) tính đến, xem xét
Ví dụ:
All these factors must be allowed for.
Tất cả các yếu tố này phải được tính đến.
(phrasal verb) ngăn ngừa, loại trừ, bác bỏ
Ví dụ:
The police haven't yet ruled out murder.
Cảnh sát vẫn chưa loại trừ tội giết người.
(phrasal verb) dọn dẹp, sáng tỏ, rõ ràng
Ví dụ:
I hope it clears up this afternoon.
Tôi hy vọng thời tiết sẽ quang đãng vào chiều nay.
(phrasal verb) tiếp cận, giúp đỡ, liên hệ với
Ví dụ:
The church needs to find new ways of reaching out to young people.
Nhà thờ cần tìm ra những cách mới để tiếp cận những người trẻ tuổi.
(phrasal verb) bắt nạt, trêu chọc, chỉ trích, nhắm vào
Ví dụ:
The older kids always pick on the younger ones at school.
Những đứa trẻ lớn hơn luôn bắt nạt các em nhỏ hơn ở trường.
(phrasal verb) tạo ra, biến ra, gợi lên, khơi dậy
Ví dụ:
He conjured up a delicious meal from just a few ingredients.
Anh ấy tạo ra một bữa ăn ngon từ chỉ vài nguyên liệu.
(phrasal verb) khơi dậy, gợi lên, gọi về
Ví dụ:
She summoned up the courage to speak in front of the crowd.
Cô ấy khơi dậy can đảm để nói trước đám đông.
(phrasal verb) giải thích chi tiết, giải thích rõ ràng, trình bày chi tiết, đánh vần
Ví dụ:
She spelled out the instructions to avoid confusion.
Cô ấy giải thích chi tiết hướng dẫn để tránh nhầm lẫn.
(phrasal verb) mọc ra, sinh ra, đề xuất, nảy ra
Ví dụ:
The tree puts forth new leaves in spring.
Cây mọc ra lá mới vào mùa xuân.
(phrasal verb) tình cờ tìm thấy, tình cờ phát hiện, vô tình tìm thấy
Ví dụ:
She stumbled on a great deal while browsing online.
Cô ấy tình cờ tìm thấy một món hời khi lướt web.