Avatar of Vocabulary Set Thương Mại Điện Tử Cơ Bản

Bộ từ vựng Thương Mại Điện Tử Cơ Bản trong bộ Thương Mại Điện Tử: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thương Mại Điện Tử Cơ Bản' trong bộ 'Thương Mại Điện Tử' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

e-commerce

/ˈiː.kɑːm.ɜːrs/

(noun) thương mại điện tử

Ví dụ:

Today it's almost impossible to do business without embracing e-commerce.

Ngày nay gần như không thể kinh doanh mà không nắm bắt được thương mại điện tử.

digital marketing

/ˈdɪdʒɪtl ˈmɑːrkɪtɪŋ/

(noun) tiếp thị kỹ thuật số, marketing kỹ thuật số

Ví dụ:

Digital marketing can be broadly broken into 8 main categories.

Tiếp thị kỹ thuật số có thể được chia thành 8 loại chính.

cybersecurity

/ˌsaɪ.bɚ.səˈkjʊr.ə.t̬i/

(noun) an ninh mạng

Ví dụ:

Ineffective cybersecurity and attacks on our informational infrastructure put our nation at risk.

An ninh mạng không hiệu quả và các cuộc tấn công vào cơ sở hạ tầng thông tin của chúng ta khiến quốc gia chúng ta gặp rủi ro.

mobile commerce

/ˈmoʊ.bəl ˈkɑː.mɜːrs/

(noun) thương mại di động

Ví dụ:

Mobile commerce is an important part of retail banking.

Thương mại di động là một phần quan trọng của ngân hàng bán lẻ.

customer experience

/ˈkʌstəmər ɪkˈspɪriəns/

(noun) trải nghiệm khách hàng

Ví dụ:

We aim to improve the customer experience by responding more quickly to queries.

Chúng tôi mong muốn cải thiện trải nghiệm khách hàng bằng cách phản hồi nhanh hơn các thắc mắc.

SSL Certificate

/ˌes.es.el ˈsɝː.tɪ.fɪ.kət/

(noun) chứng chỉ SSL

Ví dụ:

Choose the encryption level of your SSL certificate.

Chọn mức mã hóa chứng chỉ SSL của bạn.

conversion rate

/kənˈvɜːrʒən reɪt/

(noun) tỷ lệ chuyển đổi

Ví dụ:

a conversion rate calculator

công cụ tính tỷ lệ chuyển đổi

fulfillment center

/fʊlˈfɪl.mənt ˌsen.tər/

(noun) trung tâm đóng gói và giao đơn hàng, trung tâm hoàn thiện đơn hàng

Ví dụ:

Because of high demand, our fulfillment center is experiencing a one- to two-week delay.

Do nhu cầu cao, trung tâm đóng gói và giao đơn hàng của chúng tôi đang bị chậm trễ từ một đến hai tuần.

inventory management

/ˈɪnvənˌtɔːri ˈmænɪdʒmənt/

(noun) quản lý hàng tồn kho

Ví dụ:

an inventory management system

một hệ thống quản lý hàng tồn kho

digital wallet

/ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈwɑːl.ɪt/

(noun) ví điện tử

Ví dụ:

You can also add your ID document or vaccine passport to your digital wallet.

Bạn cũng có thể thêm giấy tờ tùy thân hoặc hộ chiếu vắc-xin vào ví điện tử của mình.

augmented reality

/ɔːɡˈmɛntɪd riˈælɪti/

(noun) thực tế ảo tăng cường, công nghệ AR

Ví dụ:

an augmented reality game

một trò chơi thực tế ảo tăng cường

chatbot

/ˈtʃæt.bɑːt/

(noun) chatbot

Ví dụ:

We hope to develop smarter chatbots that have a more natural conversational flow with users.

Chúng tôi hy vọng có thể phát triển các chatbot thông minh hơn, có khả năng trò chuyện tự nhiên hơn với người dùng.

cross-selling

/ˌkrɔːsˈsel.ɪŋ/

(noun) bán chéo

Ví dụ:

Broadly speaking, cross-selling takes three forms.

Nói chung, bán chéo có ba hình thức.

affiliate marketing

/əˈfɪl.i.ət ˈmɑːr.kɪ.tɪŋ/

(noun) tiếp thị liên kết

Ví dụ:

About 30 percent of our online sales come from affiliate marketing.

Khoảng 30 phần trăm doanh số bán hàng trực tuyến của chúng tôi đến từ tiếp thị liên kết.

API

/ˌeɪ.piːˈaɪ/

(noun) API, giao diện lập trình ứng dụng

Ví dụ:

The company is opening up its API so that outside developers can use it to build their own programs.

Công ty đang mở API của mình để các nhà phát triển bên ngoài có thể sử dụng để xây dựng các chương trình của riêng họ.

digital currency

/ˈdɪdʒɪtl ˈkɜːrənsi/

(noun) tiền điện tử

Ví dụ:

Digital clients and publishers should agree a standardized digital currency.

Khách hàng và nhà xuất bản kỹ thuật số nên đồng ý về một loại tiền điện tử được chuẩn hóa.

SEO

/ˌes.iːˈoʊ/

(abbreviation) tối ưu hóa công cụ tìm kiếm

Ví dụ:

You can improve your website using SEO.

Bạn có thể cải thiện trang web của mình bằng cách sử dụng tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.

marketplace

/ˈmɑːr.kɪt.pleɪs/

(noun) thị trường, chợ

Ví dụ:

the education marketplace

thị trường giáo dục

SaaS

/ˌes.eɪ.eɪsˈes/

(noun) SaaS, phần mềm dưới dạng dịch vụ

Ví dụ:

This is the leading digital banking SaaS product.

Đây là sản phẩm SaaS ngân hàng số hàng đầu.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu