Nghĩa của từ cybersecurity trong tiếng Việt

cybersecurity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cybersecurity

US /ˌsaɪ.bɚ.səˈkjʊr.ə.t̬i/
UK /ˌsaɪ.bə.sɪˈkjʊə.rə.ti/
"cybersecurity" picture

Danh từ

an ninh mạng, an toàn thông tin

the state of being protected against the criminal or unauthorized use of electronic data, or the measures taken to achieve this

Ví dụ:
The company invested heavily in cybersecurity to protect its sensitive data.
Công ty đã đầu tư mạnh vào an ninh mạng để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm của mình.
Understanding basic cybersecurity practices is crucial for everyone in the digital age.
Hiểu các thực hành an ninh mạng cơ bản là rất quan trọng đối với mọi người trong thời đại kỹ thuật số.