Nghĩa của từ API trong tiếng Việt
API trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
API
US /ˌeɪ.piˈaɪ/
UK /ˌeɪ.piˈaɪ/
Từ viết tắt
API
a set of functions and procedures allowing the creation of applications that access the features or data of an operating system, application, or other service
Ví dụ:
•
Developers use an API to integrate different software components.
Các nhà phát triển sử dụng API để tích hợp các thành phần phần mềm khác nhau.
•
The weather service provides an API for accessing real-time weather data.
Dịch vụ thời tiết cung cấp API để truy cập dữ liệu thời tiết thời gian thực.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: