Bộ từ vựng Tư thế và Vị trí trong bộ IELTS General Training (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tư thế và Vị trí' trong bộ 'IELTS General Training (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự đứng, cách đứng, sự chống cự;
(verb) đứng, ở, cao
Ví dụ:
the party's tough stand on welfare
quan điểm cứng rắn của đảng về phúc lợi
(verb) ngồi, đậu, nằm ở
Ví dụ:
I sit next to him at dinner.
Tôi ngồi cạnh anh ấy trong bữa ăn tối.
(noun) chỗ uốn, chỗ công, chỗ rẽ;
(verb) cúi xuống, cong xuống, uốn cong
Ví dụ:
The van screeched around a bend.
Chiếc xe rú ga quanh một chỗ rẽ.
(verb) nâng lên, đưa lên, giơ lên;
(noun) sự tăng lên, sự tăng lương
Ví dụ:
He wants a raise and some perks.
Anh ấy muốn tăng lương và một số đặc quyền.
(noun) cái cân, sự cân bằng, thế thăng bằng;
(verb) đặt thăng bằng, giữ thăng bằng, cân bằng
Ví dụ:
She lost her balance before falling.
Cô ấy mất thăng bằng trước khi ngã.
(noun) sự căng ra, sự duỗi ra, tính co giãn;
(verb) kéo dài ra, căng ra, giãn ra
Ví dụ:
I got up and had a stretch.
Tôi đứng dậy và duỗi người.
(verb) đưa ra, đề ra, đặt;
(noun) tư thế, kiểu, điệu bộ giả tạo
Ví dụ:
Can you hold that pose?
Bạn có thể giữ tư thế đó không?
(verb) quỳ, quỳ xuống, quỳ gối
Ví dụ:
She knelt (down) beside the child.
Cô ấy quỳ xuống bên cạnh đứa trẻ.
(verb) ngả lưng, dựa vào, nằm thoải mái
Ví dụ:
She was reclining on a sofa.
Cô ấy đang ngả lưng trên ghế sofa.
(noun) thang máy, sự đi nhờ xe, sự phấn chấn;
(verb) giơ lên, nâng lên, đưa lên, nâng, đỡ, bê, nhấc
Ví dụ:
Take the lift to the sixth floor.
Đi thang máy lên tầng sáu.