Nghĩa của từ recline trong tiếng Việt
recline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
recline
US /rɪˈklaɪn/
UK /rɪˈklaɪn/
Động từ
ngả lưng, nằm ngửa, tựa lưng
lean or lie back in a relaxed position with the back supported
Ví dụ:
•
She reclined on the sofa, reading a book.
Cô ấy ngả lưng trên ghế sofa, đọc sách.
•
The passenger seats can recline for more comfort.
Ghế hành khách có thể ngả ra sau để thoải mái hơn.