Bộ từ vựng Khoa học trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Khoa học' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cuộc thí nghiệm, thực nghiệm, cuộc thử nghiệm;
(verb) thử nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm
Ví dụ:
I have tested this by experiment.
Tôi đã kiểm tra điều này bằng thực nghiệm.
(noun) công thức, thể thức, sữa công thức
Ví dụ:
He developed a formula for calculating the area of a triangle.
Ông ấy đã phát triển một công thức để tính diện tích của một tam giác.
(noun) tâm lý học, hệ tâm lý
Ví dụ:
She studied psychology at Harvard.
Cô ấy học tâm lý học tại Harvard.
(noun) sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra
Ví dụ:
the discovery of the body
sự phát hiện ra thi thể
(noun) sự điều tra, sự nghiên cứu, cuộc điều tra
Ví dụ:
An investigation has been under way for several days into the disappearance of a 13-year-old boy.
Một cuộc điều tra đã được tiến hành trong vài ngày về sự mất tích của một cậu bé 13 tuổi.
(noun) số liệu thống kê, khoa học thống kê
Ví dụ:
The statistics show that, in general, women live longer than men.
Các số liệu thống kê cho thấy, nhìn chung, phụ nữ sống lâu hơn nam giới.
(noun) cánh đồng, mỏ, trường (vật lý);
(verb) đề cử, làm người chặn bóng, đưa ra sân
Ví dụ:
a wheat field
một cánh đồng lúa mì
(noun) di truyền học
Ví dụ:
Genetics is the study of genes.
Di truyền học là nghiên cứu về gen.
(noun) kinh tế học, nền kinh tế
Ví dụ:
I am a student in economics class.
Tôi là sinh viên lớp kinh tế học.
(noun) (ngành/ môn) địa lý, địa lý học
Ví dụ:
She is researching a project in social geography.
Cô ấy đang nghiên cứu một dự án về địa lý xã hội.
(noun) ngôn ngữ học
Ví dụ:
The main goal of linguistics, like all other intellectual disciplines, is to increase our knowledge and understanding of the world.
Mục tiêu chính của ngôn ngữ học, giống như tất cả các ngành trí tuệ khác, là nâng cao kiến thức và hiểu biết của chúng ta về thế giới.
(noun) nghề kỹ sư, khoa công trình, kỹ thuật
Ví dụ:
The Eiffel Tower is a remarkable feat of engineering.
Tháp Eiffel là một kỳ công đáng kể của kỹ thuật.
(noun) (ngành/ môn) sinh học, sinh vật học
Ví dụ:
He's got a master degree in biology.
Anh ấy có bằng thạc sĩ sinh học.
(noun) (ngành/ môn) hóa học
Ví dụ:
She is good at chemistry.
Cô ấy giỏi môn hóa học.
(noun) thiên văn học
Ví dụ:
I've always had an interest in astronomy.
Tôi luôn quan tâm đến thiên văn học.
(noun) địa chất học, khoa địa chất
Ví dụ:
He is a geology professor.
Ông ấy là giáo sư địa chất.