Bộ từ vựng Bài 7: Các Lựa Chọn Giáo Dục Cho Người Tốt Nghiệp Trung Học trong bộ Lớp 11: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 7: Các Lựa Chọn Giáo Dục Cho Người Tốt Nghiệp Trung Học' trong bộ 'Lớp 11' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) học giả;
(adjective) có tính chất học thuật, hàn lâm, lý thuyết
Ví dụ:
academic achievement
thành tích có tính chất học thuật
(noun) sự học việc, sự học nghề, thời gian học việc, thời gian học nghề
Ví dụ:
He had served his apprenticeship as a plumber.
Anh ấy đã học nghề thợ sửa ống nước.
(noun) bằng cử nhân
Ví dụ:
She has a bachelor's degree.
Cô ấy có bằng cử nhân.
(noun) bằng tiến sĩ, học vị tiến sĩ
Ví dụ:
She has a doctorate in physics from Yale.
Cô ấy có bằng tiến sĩ vật lý tại Yale.
(adjective) trang trọng, theo nghi thức, chính thức;
(noun) trang phục trang trọng
Ví dụ:
a formal dinner party
một bữa tiệc tối trang trọng
(noun) sự tốt nghiệp, lễ trao bằng tốt nghiệp, sự chia độ
Ví dụ:
a graduation ceremony
một buổi lễ tốt nghiệp
(adjective) thực tế, thực tiễn
Ví dụ:
to gain hands-on experience of industry
có được kinh nghiệm thực tế về ngành
(noun) giáo dục đại học
Ví dụ:
More people are able to receive higher education worldwide than in the past.
Nhiều người có thể nhận được giáo dục đại học trên toàn thế giới hơn so với trước đây.
(noun) cơ quan, trụ sở cơ quan, thể chế
Ví dụ:
Harvard University is an internationally respected institution.
Đại học Harvard là một tổ chức quốc tế có uy tín.
(noun) thị trường lao động
Ví dụ:
About 25,000 people enter the job market each month.
Khoảng 25.000 người gia nhập thị trường lao động mỗi tháng.
(verb) trông nom, quản lý, thu xếp
Ví dụ:
Their elder son managed the farm.
Con trai lớn của họ quản lý trang trại.
(noun) bằng thạc sĩ
Ví dụ:
She has a master's degree.
Cô ấy có bằng thạc sĩ.
(noun) thợ cơ khí, thợ máy, công nhân cơ khí
Ví dụ:
a car mechanic
một thợ cơ khí xe hơi
(adjective) thực hành, thiết thực, thực tế;
(noun) sự kiểm tra, bài thực hành
Ví dụ:
There are two obvious practical applications of the research.
Có hai ứng dụng thực tế rõ ràng của nghiên cứu.
(adjective) chuyên nghiệp, nhà nghề, có tay nghề
Ví dụ:
young professional people
những người trẻ tuổi chuyên nghiệp
(noun) năng lực, trình độ, bằng cấp
Ví dụ:
I left school at 15 with no qualifications.
Tôi rời trường năm 15 tuổi mà không có bằng cấp.
(adjective) đại diện, tiêu biểu, điển hình;
(noun) người đại diện
Ví dụ:
Are your opinions representative of all the workers here?
Ý kiến của bạn có đại diện cho tất cả công nhân ở đây không?
(noun) người mới ra trường
Ví dụ:
the problem of rising unemployment among school-leavers
vấn đề thất nghiệp gia tăng trong số những người mới ra trường
(noun) trường cao đẳng tư thục
Ví dụ:
Pupils in sixth-form colleges have been excluded from the secondary totals.
Học sinh ở các trường cao đẳng tư thục đã bị loại khỏi tổng số học sinh trung học.
(noun) trường dạy nghề
Ví dụ:
There were two buildings, a main classroom building and a vocational school.
Có hai tòa nhà, một phòng học chính và một trường dạy nghề.
(noun) bài kiểm tra đầu vào
Ví dụ:
A student must take an entrance exam before they begin attending school here.
Học sinh phải làm bài kiểm tra đầu vào trước khi bắt đầu đi học tại đây.
(phrase) trân trọng
Ví dụ:
I look forward to a reply at your earliest convenience. Yours faithfully, Thomas Jackson
Tôi mong nhận được hồi âm sớm nhất có thể. Trân trọng, Thomas Jackson