Avatar of Vocabulary Set Thành công & Chiến thắng

Bộ từ vựng Thành công & Chiến thắng trong bộ Giàu có & Thành công: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thành công & Chiến thắng' trong bộ 'Giàu có & Thành công' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

success is a journey, not a destination

/səkˈsɛs ɪz ə ˈdʒɜrni, nɑt ə ˌdɛstəˈneɪʃən/

(proverb) thành công là một hành trình, không phải là đích đến

Ví dụ:

Success is a journey, not a destination, so enjoy the learning process.

Thành công là một hành trình, không phải là đích đến, vì vậy hãy tận hưởng quá trình học hỏi.

nothing succeeds like success

/ˈnʌθ.ɪŋ səkˈsiːdz laɪk səkˈses/

(proverb) không gì tạo đà bằng chính thành công, thành công dẫn đến thành công khác

Ví dụ:

Nothing succeeds like success; once she won the first competition, more opportunities followed.

Không gì tạo đà bằng chính thành công; một khi cô ấy thắng cuộc thi đầu tiên, nhiều cơ hội khác đã đến.

success is never blamed

/səkˈsɛs ɪz ˈnɛvər bleɪmd/

(proverb) thành công không bao giờ bị trách, thành công luôn được công nhận

Ví dụ:

Success is never blamed; if a project succeeds, the manager is praised regardless of the difficulties.

Thành công không bao giờ bị trách; nếu một dự án thành công, người quản lý sẽ được khen ngợi bất chấp khó khăn.

cream rises to the top

/kriːm ˈraɪ.zɪz tuː ðə tɑːp/

(proverb) người giỏi sẽ nổi bật, tài năng luôn được công nhận

Ví dụ:

In every competition, cream rises to the top, and the most talented always wins.

Trong mọi cuộc thi, người giỏi sẽ nổi bật, và người tài năng nhất luôn chiến thắng.

a bird never flew on one wing

/ə bɜːrd ˈnɛvər fluː ɒn wʌn wɪŋ/

(proverb) một mình không làm được tất cả, không ai tự làm hết được mọi việc

Ví dụ:

A bird never flew on one wing; the project succeeded only because the whole team worked together.

Một mình không làm được tất cả; dự án chỉ thành công vì cả đội cùng hợp tác.

a great ship asks deep waters

/ə ɡreɪt ʃɪp æsks diːp ˈwɔːtərz/

(proverb) người vĩ đại cần thử thách lớn, người tài năng không sợ môi trường thử thách

Ví dụ:

A great ship asks deep waters; to achieve his ambitious goals, he had to take big risks.

Người vĩ đại cần thử thách lớn; để đạt được mục tiêu tham vọng, anh ấy phải chấp nhận rủi ro lớn.

he who laughs last, laughs the loudest

/hi hu læfs læst, læfs ðə ˈlaʊdəst/

(proverb) thành công cuối cùng đem lại niềm vui và sự hài lòng lớn hơn, ai cười sau cùng sẽ cười to nhất

Ví dụ:

Despite everyone doubting her, she finished the project successfully. Truly, he who laughs last, laughs the loudest.

Dù mọi người nghi ngờ cô, cô vẫn hoàn thành dự án thành công. Quả thật, thành công cuối cùng đem lại niềm vui và sự hài lòng lớn hơn.

the end of a melody is not its goal

/ði ɛnd ʌv ə ˈmɛlədi ɪz nɑt ɪts ɡoʊl/

(proverb) kết thúc chỉ là phần cuối, không phải mục đích thực sự, kết thúc chỉ là phần cuối, quan trọng là cả quá trình

Ví dụ:

We should enjoy the process of creating music—the end of a melody is not its goal.

Chúng ta nên tận hưởng quá trình sáng tác nhạc—kết thúc chỉ là phần cuối, không phải mục đích thực sự.

it is better be envied than pitied

/ɪt ɪz ˈbetər bi ˈenvid ðæn ˈpɪtid/

(proverb) thà được ghen tỵ còn hơn bị thương hại

Ví dụ:

In life, some prefer success and recognition—it is better be envied than pitied.

Trong cuộc sống, một số người thích thành công và được công nhận—thà được ghen tỵ còn hơn bị thương hại.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu