Avatar of Vocabulary Set Tâng bốc & Khoe khoang

Bộ từ vựng Tâng bốc & Khoe khoang trong bộ Sự thật, Bí mật & Lừa dối: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Tâng bốc & Khoe khoang' trong bộ 'Sự thật, Bí mật & Lừa dối' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

bow and scrape

/boʊ ənd skreɪp/

(idiom) khúm núm, nhún nhường quá mức

Ví dụ:

He was bowing and scraping to impress his new boss.

Anh ấy liên tục khúm núm để lấy lòng sếp mới.

kiss ass

/kɪs æs/

(idiom) nịnh bợ, xu nịnh, nịnh hót, lấy lòng

Ví dụ:

He’s always kissing ass to get promoted at work.

Anh ấy luôn nịnh bợ để được thăng chức trong công việc.

fish for compliments

/fɪʃ fɔr ˈkɑm.plɪ.mənts/

(idiom) cố tình gợi để được khen, cố moi lời khen, tìm cách được tâng bốc

Ví dụ:

She was clearly fishing for compliments about her new dress.

Cô ấy rõ ràng đang cố tình gợi để được khen chiếc váy mới.

be all mouth and no trousers

/bi ɔl maʊθ ænd noʊ ˈtraʊzərz/

(idiom) toàn nói mà chẳng làm gì cả, chỉ giỏi nói suông, nói mà không làm

Ví dụ:

He says he’ll start his own business, but he is all mouth and no trousers.

Anh ta nói sẽ mở công ty riêng, nhưng toàn nói mà chẳng làm gì cả.

lick someone's boots

/lɪk ˈsʌm.wʌnz buːts/

(idiom) nịnh bợ, quỵ lụy ai

Ví dụ:

He’s always licking the boss’s boots to stay in favor.

Anh ta lúc nào cũng nịnh bợ sếp để được ưu ái.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu