Avatar of Vocabulary Set Nhận thức hoặc Không nhận thức

Bộ từ vựng Nhận thức hoặc Không nhận thức trong bộ Kiến Thức & Hiểu Biết: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Nhận thức hoặc Không nhận thức' trong bộ 'Kiến Thức & Hiểu Biết' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

at the back of your mind

/æt ðə bæk əv jʊər maɪnd/

(idiom) ở trong tiềm thức, trong thâm tâm

Ví dụ:

At the back of my mind, I knew something was wrong.

Trong thâm tâm, tôi biết có điều gì đó không ổn.

wake up and smell the coffee

/weɪk ʌp ænd smɛl ðə ˈkɔːfi/

(idiom) tỉnh ra và nhận ra sự thật, tỉnh táo và đối mặt với sự thật

Ví dụ:

It’s time you woke up and smelled the coffee—you’re being cheated.

Đã đến lúc bạn phải tỉnh ra và nhận ra sự thật—bạn đang bị lừa.

with your eyes open

/wɪð jʊər aɪz ˈoʊpən/

(idiom) với sự tỉnh táo, nhận thức rõ ràng, biết rõ

Ví dụ:

She married him with her eyes open, knowing about his financial problems.

Cô ấy kết hôn với anh ấy trong khi đã biết rõ về những vấn đề tài chính của anh ấy.

lose touch

/luːz tʌtʃ/

(phrase) mất liên lạc

Ví dụ:

We lost touch over the years.

Chúng tôi mất liên lạc trong nhiều năm.

lose sight of

/luːz saɪt əv/

(idiom) không còn nhìn thấy, quên mất, đánh mất

Ví dụ:

They finally lost sight of land.

Cuối cùng họ cũng không còn nhìn thấy đất liền nữa.

with your eyes closed

/wɪð jʊər aɪz kloʊzd/

(idiom) làm gì một cách dễ dàng, nhắm mắt cũng làm được

Ví dụ:

She can solve those math problems with her eyes closed.

Cô ấy có thể giải những bài toán đó một cách dễ dàng.

have someone's number

/hæv ˈsʌm.wʌnz ˈnʌm.bər/

(idiom) nhìn thấu, hiểu rõ ý đồ của ai

Ví dụ:

Don’t try to fool her—she has your number.

Đừng cố lừa cô ấy—cô ấy hiểu rõ ý đồ của anh đấy.

ivory tower

/ˈaɪvəri ˈtaʊər/

(noun) thế giới xa rời thực tế

Ví dụ:

Some critics say university professors live in an ivory tower.

Một số nhà phê bình cho rằng các giáo sư đại học sống trong thế giới xa rời thực tế.

be away with the fairies

/bi əˈweɪ wɪð ðə ˈfɛəriz/

(phrase) mơ màng không để ý, mơ màng như lạc vào thế giới khác

Ví dụ:

I called her name three times, but she was away with the fairies.

Tôi gọi tên cô ấy ba lần nhưng cô ấy vẫn mơ màng không để ý.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu