Bộ từ vựng Sự bất khả thi trong bộ Sự chắc chắn & Khả năng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Sự bất khả thi' trong bộ 'Sự chắc chắn & Khả năng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) điều viển vông, chuyện viển vông
Ví dụ:
His dream of becoming a millionaire overnight is just pie in the sky.
Giấc mơ trở thành triệu phú chỉ sau một đêm của anh ta chỉ là điều viển vông.
by no stretch of the imagination
(idiom) dù có tưởng tượng thế nào cũng không thể
Ví dụ:
That movie was by no stretch of the imagination a masterpiece.
Bộ phim đó dù có tưởng tượng thế nào cũng không thể coi là kiệt tác được.
(idiom) Không đời nào!, không có cách nào
Ví dụ:
I'm sorry but there's no way we can help you.
Tôi xin lỗi nhưng không có cách nào chúng tôi có thể giúp bạn.
can ill afford (to do something)
(phrase) không thể để, không thể cho phép bản thân làm gì đó
Ví dụ:
We can ill afford to waste more time on this issue.
Chúng ta không thể lãng phí thêm thời gian cho vấn đề này.
(noun) điểm không thể quay lại, giai đoạn không thể quay lại
Ví dụ:
The project has reached the point of no return.
Dự án đã đến giai đoạn không thể quay lại.
(idiom) không thể, không được phép
Ví dụ:
The class ends at 2, and leaving before then is out of the question.
Lớp học kết thúc lúc 2 giờ, và rời đi trước đó là không được phép.
(idiom) không bao giờ, chẳng bao giờ có chuyện đó
Ví dụ:
He’ll apologize to you when hell freezes over.
Anh ấy sẽ không bao giờ xin lỗi bạn.
(idiom) bước qua xác tôi, không đời nào tôi cho phép, đừng hòng
Ví dụ:
You’ll sell the family farm over my dead body—I won’t let it happen!
Cậu muốn bán trang trại của gia đình thì bước qua xác tôi—tôi sẽ không để chuyện đó xảy ra!
(idiom) đòi hỏi điều không tưởng, mơ ước viển vông
Ví dụ:
Asking for a perfect boss is like crying for the moon.
Mong có một ông sếp hoàn hảo chẳng khác nào đòi hỏi điều không tưởng.
(idiom) không còn được cân nhắc, không còn được bàn luận đến nữa
Ví dụ:
Some issues were so controversial they were taken off the table.
Một số vấn đề gây tranh cãi đến mức chúng đã không còn được bàn luận đến nữa.
(idiom) mơ mộng hão huyền, kế hoạch viển vông
Ví dụ:
Thinking he could get rich overnight was just building castles in the air.
Nghĩ rằng anh ta có thể giàu lên sau một đêm chỉ là mơ mộng hão huyền.
(noun) khu vực nguy hiểm, khu vực cấm vào
Ví dụ:
At night, this part of the city is considered a no-go area.
Vào ban đêm, khu vực này của thành phố được xem là khu vực cấm vào.