Bộ từ vựng Số lượng lớn / Khối lượng lớn trong bộ Số lượng / Khối lượng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Số lượng lớn / Khối lượng lớn' trong bộ 'Số lượng / Khối lượng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) đủ thứ trên đời, tất cả mọi thứ có trên đời
Ví dụ:
We talked about everything under the sun.
Chúng tôi đã nói về đủ thứ trên đời.
(idiom) quá lố, hơi quá, quá tải
Ví dụ:
I love chocolate, but eating it every day is too much of a good thing.
Tôi thích sô-cô-la, nhưng ăn mỗi ngày thì quá lố rồi.
(noun) tá mười ba (tá của thợ bánh mì)
Ví dụ:
A baker's dozen is thirteen of something.
Một tá mười ba là mười ba thứ gì đó.
need something like you need a hole in the head
(idiom) hoàn toàn không cần một thứ gì đó
Ví dụ:
You need more stress in your life like you need a hole in the head.
Bạn hoàn toàn không cần thêm căng thẳng trong đời.
(idiom) phần lớn nhất, phần nhiều nhất của cái gì
Ví dụ:
The manager took the lion's share of the credit for the project.
Người quản lý nhận phần lớn công lao cho dự án.
(idiom) càng đông càng vui
Ví dụ:
You can bring your friends to the party—the more the merrier!
Bạn có thể rủ bạn bè tới dự tiệc—càng đông càng vui!
(idiom) có rất nhiều, xuất hiện khắp nơi, dày đặc
Ví dụ:
Tourists are thick on the ground in this city during the summer.
Khách du lịch xuất hiện dày đặc ở thành phố này vào mùa hè.
(idiom) bắt đầu lộ ra, bất ngờ xuất hiện
Ví dụ:
Critics came out of the woodwork to comment on the decision.
Các nhà phê bình bất ngờ xuất hiện ào ạt để bình luận về quyết định đó.
(phrase) đầy rẫy, lúc nhúc, chật kín
Ví dụ:
The kitchen was crawling with ants.
Nhà bếp đầy rẫy kiến.
(idiom) phần lớn, gần như
Ví dụ:
We waited there for the better part of an hour.
Chúng tôi đã đợi ở đó gần một tiếng đồng hồ.