Bộ từ vựng Đồ dùng học tập trong bộ Từ vựng thông dụng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đồ dùng học tập' trong bộ 'Từ vựng thông dụng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cây bút, viết mực, bút mực;
(verb) viết, nhốt lại
Ví dụ:
My pen seems to be running out of ink - I need a refill.
Bút của tôi dường như sắp hết mực - tôi cần nạp lại.
(noun) bút chì, cọ sơn, chùm;
(verb) viết bằng bút chì
Ví dụ:
a box of colored pencils
một hộp bút chì màu
(noun) cái gọt bút chì, đồ chuốt bút chì
Ví dụ:
The pencil sharpener is for my brother.
Cái gọt bút chì dành cho anh trai tôi.
(noun) sách, tập, sổ sách;
(verb) đặt trước, đặt bàn, đặt chỗ
Ví dụ:
a book of selected poems
một tập thơ chọn lọc
(noun) cái kẹp giấy
Ví dụ:
I need two more paper clips.
Tôi cần thêm hai cái kẹp giấy.
(noun) cục gôm, cục tẩy, người xóa
Ví dụ:
If you draw or write in pencil you can always rub out your mistakes with an eraser.
Nếu bạn vẽ hoặc viết bằng bút chì, bạn luôn có thể sửa lỗi của mình bằng một cục tẩy.
(noun) gói, hộp, túi đeo, ba lô, bầy, đàn (chó săn, chó sói,...);
(verb) gói, bọc lại, đóng hộp, đóng kiện, tập hợp thành bầy
Ví dụ:
a pack of cigarettes
gói thuốc lá
(noun) bút chì màu;
(verb) tô màu, vẽ bằng chì màu
Ví dụ:
a red crayon
một cây bút chì màu đỏ
(noun) cây kéo, cái kéo;
(verb) cắt bằng kéo, cắt ra
Ví dụ:
Could you pass me those scissors, please?
Bạn có thể đưa cho tôi cái kéo đó được không?
(noun) keo, cồn;
(verb) dán keo, gắn lại, dán lại
Ví dụ:
Waterproof glue.
Keo chống thấm.
(noun) com-pa, la bàn, phạm vi
Ví dụ:
Walkers should be equipped with a map and compass.
Người đi bộ nên được trang bị bản đồ và la bàn.
(noun) bao, túi;
(verb) bỏ vào túi, bao, thu nhặt, đóng gói
Ví dụ:
brown paper bags
túi giấy màu nâu
(noun) cây thước, thước đo, người cai trị
Ví dụ:
The country was without a ruler after the queen died.
Đất nước không có người cai trị sau khi nữ hoàng qua đời.
(verb) lên tàu, lên máy bay;
(noun) tấm ván, tấm bảng, giấy cứng
Ví dụ:
Loose boards creaked as I walked on them.
Những tấm ván lỏng lẻo kêu cót két khi tôi bước trên chúng.
(noun) phấn;
(verb) viết bằng phấn
Ví dụ:
He picked up a piece of chalk and wrote the answer on the blackboard.
Anh ấy nhặt một mảnh phấn và viết câu trả lời lên bảng đen.
(noun) từ điển
Ví dụ:
I'll look up ‘love’ in the dictionary.
Tôi sẽ tra từ "love" trong từ điển.
(noun) màu nước
Ví dụ:
I prefer painting with watercolours.
Tôi thích vẽ tranh bằng màu nước hơn.
(noun) quả địa cầu, địa cầu, trái đất, thế giới
Ví dụ:
collecting goodies from all over the globe
thu thập các món quà từ khắp nơi trên thế giới
(noun) thước đo độ hình bán nguyệt
Ví dụ:
They have many protractors.
Họ có nhiều thước đo độ.
(noun) cái kẹp giấy, cái dập ghim, kim bấm
Ví dụ:
She uses stapler to fasten together sheets of paper.
Cô ấy sử dụng kim bấm để gắn các tờ giấy lại với nhau.
(noun) cọ sơn, chổi quét sơn
Ví dụ:
She uses a paintbrush to paint a picture.
Cô ấy sử dụng cọ sơn để vẽ một bức tranh.
(noun) cặp (đi học)
Ví dụ:
My mom bought me a nice school bag.
Mẹ tôi đã mua cho tôi một chiếc cặp đi học rất đẹp.