Nghĩa của từ crayon trong tiếng Việt

crayon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crayon

US /ˈkreɪ.ɑːn/
UK /ˈkreɪ.ɒn/
"crayon" picture

Danh từ

bút chì màu, sáp màu

a stick of colored wax, charcoal, or chalk used for drawing or coloring

Ví dụ:
The child used a red crayon to draw a house.
Đứa trẻ dùng bút chì màu đỏ để vẽ một ngôi nhà.
She prefers coloring with crayons over markers.
Cô ấy thích tô màu bằng bút chì màu hơn bút dạ.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

vẽ bằng bút chì màu, tô màu bằng bút chì màu

to draw or color with a crayon

Ví dụ:
The children spent the afternoon crayoning pictures.
Những đứa trẻ đã dành cả buổi chiều để vẽ bằng bút chì màu.
He carefully crayoned the outlines of the animal.
Anh ấy cẩn thận tô màu bằng bút chì màu các đường viền của con vật.
Từ đồng nghĩa: