Avatar of Vocabulary Set Top 76 - 100 Adverbs

Bộ từ vựng Top 76 - 100 Adverbs trong bộ 500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Top 76 - 100 Adverbs' trong bộ '500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

simply

/ˈsɪm.pli/

(adverb) một cách dễ dàng, đơn giản, giản dị

Ví dụ:

speaking simply and from the heart

nói đơn giản và từ trái tim

that

/ðæt/

(determiner) ấy, đó, kia;

(pronoun) người ấy, người đó, người kia;

(conjunction) rằng, là, để;

(adverb) tới mức đó, như thế, đến thế

Ví dụ:

I would not go that far.

Tôi sẽ không đi xa đến thế.

absolutely

/ˌæb.səˈluːt.li/

(adverb) tuyệt đối, hoàn toàn, chuyên chế

Ví dụ:

She trusted him absolutely.

Cô ấy tin tưởng anh ấy tuyệt đối.

no

/noʊ/

(determiner) không;

(exclamation) không;

(noun) lời từ chối, lời nói "không", không;

(adjective) không, không chút nào, không một;

(adverb) không

Ví dụ:

No trees grow near the top of the mountain.

Không có cây nào mọc gần đỉnh núi.

early

/ˈɝː.li/

(adjective) sớm, đầu;

(adverb) sớm, đầu

Ví dụ:

We ate an early lunch.

Chúng tôi đã ăn một bữa trưa sớm.

less

/les/

(determiner) ít hơn, kém hơn, ít;

(pronoun) ít hơn, không đầy, kém hơn;

(adverb) không nhiều bằng, ít hơn, kém hơn;

(preposition) trừ, kém;

(adjective) ít hơn, kém hơn;

(suffix) không có

Ví dụ:

She had less reason to complain than I.

Cô ấy có ít lý do để phàn nàn hơn tôi.

below

/bɪˈloʊ/

(adverb) bên dưới;

(preposition) bên dưới

Ví dụ:

He jumped from the window into the moat below.

Anh ta nhảy từ cửa sổ xuống hào bên dưới.

certainly

/ˈsɝː.tən.li/

(adverb) không nghi ngờ, dứt khoát, tất nhiên

Ví dụ:

The prestigious address certainly adds to the firm's appeal.

Địa chỉ uy tín tất nhiên càng làm tăng thêm sức hấp dẫn cho công ty.

perhaps

/pɚˈhæps/

(adverb) có lẽ, có thể

Ví dụ:

Perhaps I should have been frank with him.

Có lẽ tôi nên thẳng thắn với anh ấy.

home

/hoʊm/

(noun) nhà, chỗ ở, gia đình;

(adjective) (thuộc về hoặc liên quan đến) nhà, tại nhà, nội địa;

(adverb) ở tại nhà, ở tại nước mình, nhà

Ví dụ:

I don't have your home address.

Tôi không có địa chỉ nhà của bạn.

eventually

/ɪˈven.tʃu.ə.li/

(adverb) cuối cùng, rốt ruộc

Ví dụ:

Eventually, after midnight, I arrived at the hotel.

Cuối cùng, sau nửa đêm, tôi đã đến khách sạn.

super

/ˈsuː.pɚ/

(adjective) cao cấp, tuyệt vời, siêu;

(noun) sĩ quan cảnh sát, người quản lý, hàng hóa thượng hảo hạng;

(adverb) rất, cực kỳ;

(prefix) siêu

Ví dụ:

Julie was a super girl.

Julie là một cô gái tuyệt vời.

totally

/ˈtoʊ.t̬əl.i/

(adverb) hoàn toàn, toàn bộ

Ví dụ:

The building was totally destroyed by the fire.

Tòa nhà đã bị ngọn lửa thiêu rụi hoàn toàn.

hard

/hɑːrd/

(adjective) cứng, rắn, gay gắt;

(adverb) cố gắng hết sức, tích cực, chắc

Ví dụ:

a hard mattress

tấm nệm cứng

forward

/ˈfɔːr.wɚd/

(adjective) ở phía trước, tiến về phía trước, tiến bộ;

(adverb) về phía trước, hướng về tương lai;

(noun) tiền đạo (bóng đá), sự chuyển về phía trước;

(verb) xúc tiến, đẩy mạnh, gửi đến địa chỉ mới

Ví dụ:

forward flight

chuyến bay trước

instead

/ɪnˈsted/

(adverb) thay vì, để thay thế

Ví dụ:

There's no coffee - would you like a cup of tea instead?

Không có cà phê - bạn có muốn uống một tách trà để thay thế không?

inside

/ˈɪn.saɪd/

(preposition) bên trong, vào trong, trong vòng;

(adverb) bên trong, ở trong;

(adjective) ở trong, trong nội bộ, bên trong;

(noun) mặt trong, phía trong, phần trong

Ví dụ:

an inside pocket

một túi bên trong

next

/nekst/

(noun) người kế tiếp, cái kế tiếp;

(adjective) tiếp sau, kế tiếp, tới;

(adverb) sau đó, kế tiếp, tiếp theo;

(preposition) bên cạnh, sát bên, tiếp theo

Ví dụ:

We'll go next year.

Chúng tôi sẽ đi vào năm tới.

all the time

/ɔːl ðə taɪm/

(idiom) suốt, luôn

Ví dụ:

The dream Ann was searching for was in her heart all the time.

Giấc mơ mà Ann tìm kiếm đã ở trong tim cô ấy suốt.

easily

/ˈiː.zəl.i/

(adverb) dễ dàng, rõ ràng

Ví dụ:

He climbed the mountain easily.

Anh ấy đã leo lên núi một cách dễ dàng.

immediately

/ɪˈmiː.di.ət.li/

(adverb) ngay lập tức, tức thì, trực tiếp;

(conjunction) ngay, ngay khi

Ví dụ:

I called immediately for an ambulance.

Tôi gọi xe cấp cứu ngay lập tức.

particularly

/pɚˈtɪk.jə.lɚ.li/

(adverb) đặc biệt

Ví dụ:

I don't particularly want to be reminded of that time.

Tôi đặc biệt không muốn được nhắc về thời gian đó.

somewhere

/ˈsʌm.wer/

(adverb) nơi nào đó, đâu đó, ở đâu đó

Ví dụ:

I've seen you somewhere before.

Tôi đã gặp bạn ở đâu đó trước đây.

literally

/ˈlɪt̬.ɚ.əl.i/

(adverb) theo nghĩa đen, đúng là, thật vậy

Ví dụ:

They were responsible for literally millions of deaths.

Họ phải chịu trách nhiệm cho hàng triệu cái chết theo đúng nghĩa đen.

greatly

/ˈɡreɪt.li/

(adverb) rất, lắm, cao thượng

Ví dụ:

I admire him greatly.

Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu