Bộ từ vựng Đại từ và Từ hạn định trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đại từ và Từ hạn định' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(pronoun) mọi người, mỗi người, tất cả mọi người
Ví dụ:
Everyone needs time to unwind.
Mọi người đều cần thời gian để thư giãn.
(pronoun) mọi thứ, tất cả mọi thứ, cái quan trọng bậc nhất
Ví dụ:
He taught me everything I know.
Anh ấy đã dạy tôi tất cả mọi thứ tôi biết.
(adverb) mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn
Ví dụ:
I've looked everywhere.
Tôi đã nhìn khắp nơi.
(pronoun) người nào đó, ai đó
Ví dụ:
There's someone at the door.
Có ai đó ở cửa.
(pronoun) điều gì đó, vật gì đó, việc gì đó
Ví dụ:
There's something sharp in my shoe.
Có cái gì đó sắc nhọn trong giày của tôi.
(adverb) nơi nào đó, đâu đó, ở đâu đó
Ví dụ:
I've seen you somewhere before.
Tôi đã gặp bạn ở đâu đó trước đây.
(adverb) nơi nào đó, ở đâu đó
Ví dụ:
They live someplace in the South.
Họ sống ở nơi nào đó ở miền Nam.
(pronoun) không người nào, không có ai
Ví dụ:
At first I thought there was no one in the room.
Lúc đầu tôi nghĩ không có ai trong phòng.
(pronoun) không gì, không có cái gì;
(noun) con số không, người vô dụng, người tầm thường
Ví dụ:
He's a nothing, a low-down, useless nobody.
Anh ta là một người tầm thường, một kẻ thấp hèn, vô dụng.
(adverb) không nơi nào, không ở đâu
Ví dụ:
These young people have nowhere (else) to go.
Những người trẻ này không có nơi nào (khác) để đi.
(pronoun) bất cứ ai, người nào
Ví dụ:
There wasn't anyone there.
Không có bất cứ ai ở đó.
(pronoun) bất cứ cái gì, vật gì, việc gì
Ví dụ:
Nobody was saying anything.
Không ai nói bất cứ cái gì cả.
(pronoun) chỗ nào đó;
(adverb) bất cứ nơi đâu, bất kỳ chỗ nào
Ví dụ:
He couldn't be found anywhere.
Không thể tìm thấy anh ta ở bất cứ nơi đâu.
(adjective) khác, kia;
(pronoun) kia, khác;
(determiner) kia, khác
Ví dụ:
Stick the camera on a tripod or some other means of support.
Gắn máy ảnh lên giá ba chân hoặc một số phương tiện hỗ trợ khác.
(determiner) không;
(exclamation) không;
(noun) lời từ chối, lời nói "không", không;
(adjective) không, không chút nào, không một;
(adverb) không
Ví dụ:
No trees grow near the top of the mountain.
Không có cây nào mọc gần đỉnh núi.
(adverb) chút nào, tí nào;
(adjective) mọi, bất cứ;
(pronoun) bất cứ, một người nào đó, một vật nào đó
Ví dụ:
Is there any hope that he will recover?
Có bất cứ hy vọng nào rằng anh ấy sẽ bình phục không?
(pronoun) không ai, chẳng một ai, không người nào
Ví dụ:
None of you want to work.
Không ai trong số các bạn muốn làm việc.
(determiner) một vài, một ít, một số;
(pronoun) một vài, một ít, một số;
(adjective) một ít, một vài, một số;
(adverb) một tí, hơi, một chút
Ví dụ:
Let’s get some work done.
Hãy hoàn thành một số công việc.
(determiner) mỗi, mọi
Ví dụ:
The hotel assures every guest of personal attention.
Khách sạn đảm bảo với mọi du khách về sự quan tâm cá nhân.
(adjective) cái này hay cái kia (trong hai cái), một trong hai;
(adverb) cũng;
(pronoun) một trong hai
Ví dụ:
Either person would be fine for the job.
Một trong hai người sẽ ổn cho công việc.
(determiner, pronoun) vài, một số;
(adjective) vài, một số, riêng
Ví dụ:
We are striving to reach an agreement which will satisfy the several interests of the parties concerned.
Chúng tôi đang cố gắng đạt được một thỏa thuận sẽ đáp ứng lợi ích khác nhau của các bên liên quan.
(determiner, pronoun) của ai, của cái gì, mà;
(pronoun) của ai
Ví dụ:
The boy whose father is in prison.
Cậu bé mà bố [của nó] đang ở tù.