Avatar of Vocabulary Set Đại từ và Từ hạn định

Bộ từ vựng Đại từ và Từ hạn định trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Đại từ và Từ hạn định' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

everyone

/ˈev.ri.wʌn/

(pronoun) mọi người, mỗi người, tất cả mọi người

Ví dụ:

Everyone needs time to unwind.

Mọi người đều cần thời gian để thư giãn.

everything

/ˈev.ri.θɪŋ/

(pronoun) mọi thứ, tất cả mọi thứ, cái quan trọng bậc nhất

Ví dụ:

He taught me everything I know.

Anh ấy đã dạy tôi tất cả mọi thứ tôi biết.

everywhere

/ˈev.ri.wer/

(adverb) mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn

Ví dụ:

I've looked everywhere.

Tôi đã nhìn khắp nơi.

someone

/ˈsʌm.wʌn/

(pronoun) người nào đó, ai đó

Ví dụ:

There's someone at the door.

ai đó ở cửa.

something

/ˈsʌm.θɪŋ/

(pronoun) điều gì đó, vật gì đó, việc gì đó

Ví dụ:

There's something sharp in my shoe.

cái gì đó sắc nhọn trong giày của tôi.

somewhere

/ˈsʌm.wer/

(adverb) nơi nào đó, đâu đó, ở đâu đó

Ví dụ:

I've seen you somewhere before.

Tôi đã gặp bạn ở đâu đó trước đây.

someplace

/ˈsʌm.pleɪs/

(adverb) nơi nào đó, ở đâu đó

Ví dụ:

They live someplace in the South.

Họ sống ở nơi nào đó ở miền Nam.

no one

/ˈnoʊ wʌn/

(pronoun) không người nào, không có ai

Ví dụ:

At first I thought there was no one in the room.

Lúc đầu tôi nghĩ không có ai trong phòng.

nothing

/ˈnʌθ.ɪŋ/

(pronoun) không gì, không có cái gì;

(noun) con số không, người vô dụng, người tầm thường

Ví dụ:

He's a nothing, a low-down, useless nobody.

Anh ta là một người tầm thường, một kẻ thấp hèn, vô dụng.

nowhere

/ˈnoʊ.wer/

(adverb) không nơi nào, không ở đâu

Ví dụ:

These young people have nowhere (else) to go.

Những người trẻ này khôngnơi nào (khác) để đi.

anyone

/ˈen.i.wʌn/

(pronoun) bất cứ ai, người nào

Ví dụ:

There wasn't anyone there.

Không có bất cứ ai ở đó.

anything

/ˈen.i.θɪŋ/

(pronoun) bất cứ cái gì, vật gì, việc gì

Ví dụ:

Nobody was saying anything.

Không ai nói bất cứ cái gì cả.

anywhere

/ˈen.i.wer/

(pronoun) chỗ nào đó;

(adverb) bất cứ nơi đâu, bất kỳ chỗ nào

Ví dụ:

He couldn't be found anywhere.

Không thể tìm thấy anh ta ở bất cứ nơi đâu.

other

/ˈʌð.ɚ/

(adjective) khác, kia;

(pronoun) kia, khác;

(determiner) kia, khác

Ví dụ:

Stick the camera on a tripod or some other means of support.

Gắn máy ảnh lên giá ba chân hoặc một số phương tiện hỗ trợ khác.

no

/noʊ/

(determiner) không;

(exclamation) không;

(noun) lời từ chối, lời nói "không", không;

(adjective) không, không chút nào, không một;

(adverb) không

Ví dụ:

No trees grow near the top of the mountain.

Không có cây nào mọc gần đỉnh núi.

any

/ˈen.i/

(adverb) chút nào, tí nào;

(adjective) mọi, bất cứ;

(pronoun) bất cứ, một người nào đó, một vật nào đó

Ví dụ:

Is there any hope that he will recover?

bất cứ hy vọng nào rằng anh ấy sẽ bình phục không?

none

/nʌn/

(pronoun) không ai, chẳng một ai, không người nào

Ví dụ:

None of you want to work.

Không ai trong số các bạn muốn làm việc.

some

/sʌm/

(determiner) một vài, một ít, một số;

(pronoun) một vài, một ít, một số;

(adjective) một ít, một vài, một số;

(adverb) một tí, hơi, một chút

Ví dụ:

Let’s get some work done.

Hãy hoàn thành một số công việc.

every

/ˈev.ri/

(determiner) mỗi, mọi

Ví dụ:

The hotel assures every guest of personal attention.

Khách sạn đảm bảo với mọi du khách về sự quan tâm cá nhân.

either

/ˈiː.ðɚ/

(adjective) cái này hay cái kia (trong hai cái), một trong hai;

(adverb) cũng;

(pronoun) một trong hai

Ví dụ:

Either person would be fine for the job.

Một trong hai người sẽ ổn cho công việc.

several

/ˈsev.ɚ.əl/

(determiner, pronoun) vài, một số;

(adjective) vài, một số, riêng

Ví dụ:

We are striving to reach an agreement which will satisfy the several interests of the parties concerned.

Chúng tôi đang cố gắng đạt được một thỏa thuận sẽ đáp ứng lợi ích khác nhau của các bên liên quan.

whose

/huːz/

(determiner, pronoun) của ai, của cái gì, mà;

(pronoun) của ai

Ví dụ:

The boy whose father is in prison.

Cậu bé mà bố [của nó] đang ở tù.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu