Nghĩa của từ whose trong tiếng Việt
whose trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
whose
US /huːz/
UK /huːz/
Từ hạn định
1.
của ai
belonging to or associated with which person
Ví dụ:
•
Whose book is this?
Sách của ai đây?
•
Whose turn is it to do the dishes?
Đến lượt ai rửa bát?
2.
mà
belonging to or associated with which thing
Ví dụ:
•
The company, whose profits have fallen, is laying off workers.
Công ty, mà lợi nhuận đã giảm, đang sa thải công nhân.
•
The car, whose engine was smoking, pulled over to the side of the road.
Chiếc xe, mà động cơ đang bốc khói, đã tấp vào lề đường.
Đại từ
của ai
the person or thing belonging to whom
Ví dụ:
•
I found a wallet. Whose is it?
Tôi tìm thấy một cái ví. Của ai vậy?
•
They argued about whose was the better idea.
Họ tranh cãi về việc ý tưởng của ai tốt hơn.