Bộ từ vựng Quần áo - Clothes shop trong bộ A0 - Từ Vựng Cho Người Mất Gốc: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Quần áo - Clothes shop' trong bộ 'A0 - Từ Vựng Cho Người Mất Gốc' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) đồng hồ, sự canh gác, người canh gác;
(verb) xem, nhìn, quan sát
Ví dụ:
My watch had stopped.
Đồng hồ của tôi đã dừng lại.
(noun) kính, thủy tinh, cái ly;
(verb) lắp kính, lồng kính, phản chiếu
Ví dụ:
a glass door
một cửa kính
(noun) quần áo
Ví dụ:
He stripped off his clothes.
Anh ta lột sạch quần áo của mình.
(noun) bao, túi;
(verb) bỏ vào túi, bao, thu nhặt, đóng gói
Ví dụ:
brown paper bags
túi giấy màu nâu
(noun) áo khoác, bìa bọc sách, da, bộ lông (súc vật)
Ví dụ:
a leather jacket
một chiếc áo khoác da
(noun) váy phụ nữ, váy, vạt áo;
(verb) đi men bờ, đi dọc theo mép, đi quanh
Ví dụ:
She likes to wear long skirts.
Cô ấy thích mặc váy dài.
(noun) cửa hàng giày dép
Ví dụ:
Goods are very fashionable in this shoe shop.
Hàng hóa rất thời trang trong cửa hàng giày dép này.
(noun) áo sơ mi
Ví dụ:
Tonight he's smartly dressed in shirt and tie.
Tối nay anh ấy mặc áo sơ mi và thắt cà vạt một cách lịch sự.
(noun) quần jean
Ví dụ:
He wore a pair of faded jeans and a white T-shirt.
Anh ta mặc một chiếc quần jean bạc màu và một chiếc áo phông trắng.
(noun) váy, trang phục;
(verb) mặc (quần áo), ăn mặc, lên đồ, mặc đồ
Ví dụ:
a white cotton dress
chiếc váy cotton trắng