Nghĩa của từ y'know trong tiếng Việt
y'know trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
y'know
US /jəˈnoʊ/
UK /jəˈnəʊ/
Từ cảm thán
bạn biết đấy, biết không
a spoken abbreviation of 'you know', used to add emphasis to a statement, to check that the listener understands what is being said, or as a filler in conversation
Ví dụ:
•
It was really difficult, y'know, trying to finish everything on time.
Thật sự rất khó, bạn biết đấy, cố gắng hoàn thành mọi thứ đúng hạn.
•
He's a bit strange, y'know, always talking to himself.
Anh ấy hơi lạ, bạn biết đấy, luôn tự nói chuyện một mình.