Nghĩa của từ yielding trong tiếng Việt
yielding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yielding
US /ˈjiːl.dɪŋ/
UK /ˈjiːl.dɪŋ/
Tính từ
1.
hiệu quả, năng suất
producing a result; productive
Ví dụ:
•
The new farming methods proved to be very yielding.
Các phương pháp canh tác mới đã chứng tỏ rất hiệu quả.
•
This soil is highly yielding for corn.
Đất này rất màu mỡ cho ngô.
2.
mềm mại, dễ chiều
soft, flexible, or easily bent
Ví dụ:
•
The material was surprisingly yielding to the touch.
Vật liệu này mềm mại một cách đáng ngạc nhiên khi chạm vào.
•
Her yielding nature made her easy to get along with.
Bản tính dễ chiều của cô ấy khiến cô ấy dễ hòa đồng.
Từ liên quan: