Nghĩa của từ "yield to" trong tiếng Việt

"yield to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

yield to

US /jiːld tuː/
UK /jiːld tuː/

Cụm động từ

1.

nhượng bộ, đầu hàng

to give way to arguments, demands, or pressure

Ví dụ:
The government refused to yield to the protesters' demands.
Chính phủ từ chối nhượng bộ yêu cầu của người biểu tình.
He would not yield to temptation.
Anh ấy sẽ không đầu hàng cám dỗ.
2.

nhường đường cho, ưu tiên cho

to allow other traffic to go before you

Ví dụ:
Drivers must yield to pedestrians in the crosswalk.
Người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ tại vạch sang đường.
At the intersection, you must yield to traffic from the right.
Tại giao lộ, bạn phải nhường đường cho xe cộ từ bên phải.