Nghĩa của từ "high yield" trong tiếng Việt

"high yield" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

high yield

US /ˈhaɪ ˈjiːld/
UK /ˈhaɪ ˈjiːld/

Tính từ

1.

lợi suất cao, năng suất cao

(of a bond or stock) offering a high rate of return but with a higher risk of default or loss

Ví dụ:
Investors are often attracted to high-yield bonds for their potential returns.
Các nhà đầu tư thường bị thu hút bởi trái phiếu lợi suất cao vì lợi nhuận tiềm năng của chúng.
The company issued high-yield corporate bonds to finance its expansion.
Công ty đã phát hành trái phiếu doanh nghiệp lợi suất cao để tài trợ cho việc mở rộng.
2.

năng suất cao, sản lượng cao

(of a crop or agricultural method) producing a large amount of product

Ví dụ:
Farmers are adopting high-yield crop varieties to increase their harvest.
Nông dân đang áp dụng các giống cây trồng năng suất cao để tăng sản lượng thu hoạch.
The new irrigation system led to a high-yield harvest this year.
Hệ thống tưới tiêu mới đã mang lại một vụ mùa năng suất cao trong năm nay.