Nghĩa của từ "high yielding" trong tiếng Việt

"high yielding" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

high yielding

US /haɪ ˈjiːldɪŋ/
UK /haɪ ˈjiːldɪŋ/

Tính từ

năng suất cao, lợi suất cao

producing a large amount of something, especially crops or financial returns

Ví dụ:
Farmers are planting more high-yielding varieties of corn.
Nông dân đang trồng nhiều giống ngô năng suất cao hơn.
Investing in high-yielding bonds can offer better returns.
Đầu tư vào trái phiếu lợi suất cao có thể mang lại lợi nhuận tốt hơn.