Nghĩa của từ "wring out" trong tiếng Việt

"wring out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wring out

US /rɪŋ aʊt/
UK /rɪŋ aʊt/

Cụm động từ

1.

vắt, vắt khô

to twist or squeeze something to remove water or liquid from it

Ví dụ:
She had to wring out the wet towel before hanging it to dry.
Cô ấy phải vắt khô chiếc khăn ướt trước khi phơi.
Can you help me wring out these clothes?
Bạn có thể giúp tôi vắt khô những bộ quần áo này không?
2.

moi, vắt kiệt

to obtain something with difficulty or effort, often money or information

Ví dụ:
It was hard to wring out any information from him about the project.
Thật khó để moi bất kỳ thông tin nào từ anh ấy về dự án.
The company tried to wring out every last penny from its customers.
Công ty đã cố gắng vắt kiệt từng đồng cuối cùng từ khách hàng của mình.