Nghĩa của từ wring trong tiếng Việt
wring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wring
US /rɪŋ/
UK /rɪŋ/
Động từ
1.
vắt, vặn
to twist and squeeze something in order to force liquid out of it
Ví dụ:
•
You should wring the cloth out before wiping the table.
Bạn nên vắt khăn trước khi lau bàn.
•
He managed to wring the water from his soaked shirt.
Anh ấy đã cố gắng vắt nước từ chiếc áo sơ mi sũng nước của mình.
2.
khai thác, ép buộc, moi móc
to obtain something from someone with effort or difficulty
Ví dụ:
•
The investigators tried to wring a confession out of him.
Các điều tra viên đã cố gắng ép anh ta phải thú tội.
•
It is hard to wring any information from the secretive company.
Thật khó để khai thác bất kỳ thông tin nào từ công ty kín tiếng đó.
Từ liên quan: