Nghĩa của từ "work late" trong tiếng Việt

"work late" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

work late

US /wɜrk leɪt/
UK /wɜːk leɪt/

Cụm từ

làm việc muộn, làm thêm giờ

to continue working after the usual or expected time for finishing work

Ví dụ:
I had to work late to finish the report before the deadline.
Tôi phải làm việc muộn để hoàn thành báo cáo trước thời hạn.
She often has to work late during busy periods.
Cô ấy thường phải làm việc muộn trong những giai đoạn bận rộn.