Nghĩa của từ woody trong tiếng Việt

woody trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

woody

US /ˈwʊd.i/
UK /ˈwʊd.i/
"woody" picture

Tính từ

1.

có gỗ, hóa gỗ

consisting of or containing wood

Ví dụ:
The old cabin had a strong woody smell.
Căn nhà gỗ cũ có mùi gỗ nồng nặc.
The plant has a thick, woody stem.
Cây có thân dày và hóa gỗ.
Từ đồng nghĩa:
2.

mùi gỗ, vị gỗ

having a strong, distinctive smell or taste of wood

Ví dụ:
The wine had a rich, woody aroma.
Rượu vang có mùi thơm gỗ đậm đà.
Some mushrooms have a distinctly woody flavor.
Một số loại nấm có hương vị gỗ rõ rệt.
Từ đồng nghĩa: