Nghĩa của từ timbered trong tiếng Việt
timbered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
timbered
US /ˈtɪm.bərd/
UK /ˈtɪm.bəd/
Tính từ
1.
có khung gỗ, có dầm gỗ
built with a timber frame, or having visible wooden beams
Ví dụ:
•
The old English village was full of charming, half-timbered houses.
Ngôi làng cổ của Anh đầy những ngôi nhà nửa gỗ quyến rũ.
•
They bought a beautiful timbered cottage in the countryside.
Họ đã mua một ngôi nhà gỗ đẹp ở nông thôn.
2.
có cây cối, rừng rậm
(of land) covered with trees
Ví dụ:
•
The hikers walked through the densely timbered forest.
Những người đi bộ đường dài đi qua khu rừng rậm rạp.
•
The property included a large area of timbered land.
Tài sản bao gồm một khu đất rừng rộng lớn.
Từ liên quan: